Leeds United A.F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Leeds United A.F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 1-4 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 0, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Trọng tài
A. Marriner
Phong độ
WWDDL Leeds United A.F.C.
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 16' 0-1 Gabriel Martinelli · A. Lacazette
  2. 28' 0-2 Gabriel Martinelli · G. Xhaka
  3. 31' C. Summerville J. Harrison
  4. 42' 0-3 B. Saka
  5. 43' Bukayo Saka
  6. HT0-3
  7. 52' Joe Gelhardt
  8. 56' Stuart Dallas
  9. 63' Cédric Soares T. Tomiyasu
  10. 75' Raphinha11m 1-3
  11. 78' S. Greenwood M. Klich
  12. 78' E. Smith Rowe B. Saka
  13. 81' L. McCarron C. Summerville
  14. 84' 1-4 E. Smith Rowe · M. Ødegaard
  15. 85' Nuno Tavares M. Ødegaard
  16. 86' Granit Xhaka
  17. 88' Robin Koch
  18. FT1-4

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 1I. Meslier 7.5
  2. 2L. Ayling 6.7
  3. 15S. Dallas 6.2
  4. 5R. Koch 5.9
  5. 37C. Drameh 6.3
  6. 43M. Klich ▼ 78' 7.0
  7. 4A. Forshaw 6.5
  8. 22J. Harrison ▼ 31' 6.2
  9. 11T. Roberts 6.3
  10. 10Raphinha 6.3
  11. 30J. Gelhardt 6.6

Dự bị 9

  1. 38C. Summerville ▲ 31' 6.7
  2. 42S. Greenwood ▲ 78' 6.3
  3. 45L. McCarron ▲ 81' 6.5
  4. 63A. Gray
  5. 54N. Kenneh
  6. 26L. Bate
  7. 13K. Klaesson
  8. 47J. Jenkins
  9. 52K. Moore
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 32A. Ramsdale 6.5
  2. 3K. Tierney 6.6
  3. 18T. Tomiyasu ▼ 63' 6.6
  4. 6Gabriel Magalhães 6.3
  5. 4B. White 6.0
  6. 34G. Xhaka 8.0
  7. 5T. Partey 7.2
  8. 8M. Ødegaard ▼ 85' 7.9
  9. 9A. Lacazette 6.7
  10. 7B. Saka ▼ 78' 7.3
  11. 35Gabriel Martinelli ⚽2 8.6

Dự bị 9

  1. 17Cédric Soares ▲ 63' 6.5
  2. 10E. Smith Rowe ▲ 78' 7.7
  3. 20Nuno Tavares ▲ 85' 6.5
  4. 25Mohamed Elneny
  5. 16R. Holding
  6. 21C. Chambers
  7. 19N. Pépé
  8. 1B. Leno
  9. 30E. Nketiah

Thống kê

031
410
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm21
2Trúng đích12
6Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn6
1Phạt góc4
0Việt vị1
11Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
8Cứu thua1
405Chuyền bóng392
312Chuyền chính xác305
77%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu51
54Ghi được89
93Thủng lưới61
1.15Bàn thắng mỗi trận1.75
7Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn30
29Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu