Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Leeds United A.F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-1 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 9, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Trọng tài
C. Kavanagh
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WWDDL Leeds United A.F.C.
  1. 5' E. Nketiah 1-0
  2. 10' E. Nketiah · Gabriel Martinelli 2-0
  3. 16' Gabriel Magalhães
  4. 25' Luke Ayling
  5. 27' Raphinha
  6. 27' Luke Ayling
  7. 29' P. Struijk J. Gelhardt
  8. 34' Mateusz Klich
  9. HT2-0
  10. 46' L. Bate M. Klich
  11. 60' Rodrigo Raphinha
  12. 64' Takehiro Tomiyasu
  13. 66' 2-1 Diego Llorente · Junior Firpo
  14. 68' N. Pépé B. Saka
  15. 78' E. Smith Rowe Gabriel Martinelli
  16. 90'+1 A. Lacazette E. Nketiah
  17. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 32A. Ramsdale 6.5
  2. 17Cédric Soares 7.3
  3. 16R. Holding 6.6
  4. 18T. Tomiyasu 7.3
  5. 6Gabriel Magalhães 6.9
  6. 34G. Xhaka 7.6
  7. 25Mohamed Elneny 7.0
  8. 8M. Ødegaard 7.9
  9. 30E. Nketiah ⚽2 ▼ 90' 8.7
  10. 7B. Saka ▼ 68' 6.6
  11. 35Gabriel Martinelli ▼ 78' 7.7

Dự bị 9

  1. 19N. Pépé ▲ 68' 6.3
  2. 10E. Smith Rowe ▲ 78' 6.9
  3. 9A. Lacazette ▲ 90'
  4. 87C. Patino
  5. 69Z. Swanson
  6. 20Nuno Tavares
  7. 23A. Lokonga
  8. 1B. Leno
  9. 65S. Oulad M'Hand
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Marsch
  1. 1I. Meslier 6.9
  2. 2L. Ayling 4.5
  3. 14Diego Llorente 7.5
  4. 5R. Koch 6.3
  5. 3Junior Firpo 6.9
  6. 43M. Klich ▼ 46' 6.0
  7. 23K. Phillips 7.3
  8. 22J. Harrison 5.9
  9. 20D. James 6.9
  10. 10Raphinha ▼ 60' 6.0
  11. 30J. Gelhardt ▼ 29' 6.3

Dự bị 9

  1. 21P. Struijk ▲ 29' 6.9
  2. 26L. Bate ▲ 46' 6.2
  3. 19Rodrigo ▲ 60' 6.2
  4. 63A. Gray
  5. 42S. Greenwood
  6. 13K. Klaesson
  7. 33L. Hjelde
  8. 35C. Cresswell
  9. 46J. Shackleton

Thống kê

028
221
63%Kiểm soát bóng37%
19Dứt điểm3
9Trúng đích2
8Chệch đích0
15Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
8Phạt góc2
1Việt vị0
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua7
621Chuyền bóng364
556Chuyền chính xác285
90%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

51Trận đấu47
89Ghi được54
61Thủng lưới93
1.75Bàn thắng mỗi trận1.15
17Giữ sạch lưới7
30Trên 2.5 bàn30
47Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu