Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
4 : 2
FT · Hiệp một 3:0
·
Leeds United A.F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 4-2 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 9, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Trọng tài
S. Attwell
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WWDDL Leeds United A.F.C.
  1. 13' P. Aubameyang · G. Xhaka 1-0
  2. 34' Bukayo Saka
  3. 41' P. Aubameyang11m 2-0
  4. 45' Bellerín · Dani Ceballos 3-0
  5. HT3-0
  6. 46' T. Roberts M. Klich
  7. 46' Hélder Costa J. Harrison
  8. 47' P. Aubameyang · E. Smith Rowe 4-0
  9. 53' N. Huggins E. Alioski
  10. 58' 4-1 P. Struijk · Raphinha
  11. 62' Willian E. Smith Rowe
  12. 69' 4-2 Hélder Costa · T. Roberts
  13. 70' Pascal Struijk
  14. 78' Mohamed Elneny M. Ødegaard
  15. 89' R. Holding Dani Ceballos
  16. 90' Stuart Dallas
  17. FT4-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1B. Leno 6.6
  2. 23David Luiz 6.6
  3. 17Cédric Soares 6.6
  4. 2Bellerín 7.9
  5. 6Gabriel Magalhães 6.2
  6. 34G. Xhaka 6.7
  7. 11M. Ødegaard ▼ 78' 6.6
  8. 8Dani Ceballos ▼ 89' 6.6
  9. 32E. Smith Rowe ▼ 62' 7.3
  10. 7B. Saka 6.9
  11. 14P. Aubameyang ⚽3 8.9

Dự bị 9

  1. 12Willian ▲ 62' 6.7
  2. 25Mohamed Elneny ▲ 78' 6.6
  3. 16R. Holding ▲ 89'
  4. 33M. Ryan
  5. 22Pablo Marí
  6. 19N. Pépé
  7. 21C. Chambers
  8. 9A. Lacazette
  9. 35Martinelli
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 1I. Meslier 4.9
  2. 6L. Cooper 6.7
  3. 2L. Ayling 6.2
  4. 15S. Dallas 6.3
  5. 21P. Struijk 7.2
  6. 43M. Klich ▼ 46' 6.3
  7. 22J. Harrison ▼ 46' 6.2
  8. 46J. Shackleton 6.2
  9. 10E. Alioski ▼ 53' 5.9
  10. 9P. Bamford 6.9
  11. 18Raphinha 7.2

Dự bị 9

  1. 11T. Roberts ▲ 46' 7.3
  2. 17Hélder Costa ▲ 46' 6.9
  3. 52N. Huggins ▲ 53' 6.3
  4. 13Kiko Casilla
  5. 47J. Jenkins
  6. 35C. Cresswell
  7. 19Pablo Hernández
  8. 30J. Gelhardt
  9. 24L. Davis

Thống kê

004
520
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm9
5Trúng đích5
3Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
4Phạt góc5
2Việt vị0
8Phạm lỗi17
0Thẻ vàng2
3Cứu thua1
423Chuyền bóng498
323Chuyền chính xác394
76%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

59Trận đấu40
98Ghi được63
59Thủng lưới58
1.66Bàn thắng mỗi trận1.58
19Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn23
55Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu