Leeds United A.F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 0, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
- Sân vận động
- Elland Road, Leeds, West Yorkshire
- Trọng tài
- C. Kavanagh
- Phong độ
- WWDDL Leeds United A.F.C.
- WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- 35' 0-1 B. Saka · M. Ødegaard
- HT0-1
- 46' ▲ P. Bamford ▼ Rodrigo
- 61' Marc Roca
- 62' William Saliba
- 73' ▲ Fábio Vieira ▼ M. Ødegaard
- 75' ▲ M. Klich ▼ J. Harrison
- 76' ▲ K. Tierney ▼ B. White
- 82' ▲ R. Holding ▼ B. Saka
- 82' ▲ E. Nketiah ▼ Gabriel Jesus
- 84' ▲ C. Summerville ▼ Marc Roca
- 89' ▲ J. Gelhardt ▼ L. Sinisterra
- 90'+5 Gabriel Magalhães
- 90'+3 Gabriel Magalhães
- FT0-1
Đội hình
- 1I. Meslier 6.9
- 25R. Kristensen 7.2
- 5R. Koch 6.9
- 6L. Cooper 7.2
- 21P. Struijk 6.9
- 12T. Adams 6.5
- 8Marc Roca ▼ 84' 7.0
- 7B. Aaronson 6.9
- 11J. Harrison ▼ 75' 7.2
- 23L. Sinisterra ▼ 89' 7.3
- 19Rodrigo ▼ 46' 6.9
Dự bị 9
- 9P. Bamford ▲ 46' 4.9
- 43M. Klich ▲ 75' 6.3
- 10C. Summerville ▲ 84' 6.7
- 30J. Gelhardt ▲ 89' 6.7
- 2L. Ayling
- 14Diego Llorente
- 42S. Greenwood
- 13K. Klaesson
- 3Junior Firpo
- 1A. Ramsdale 8.0
- 4B. White ▼ 76' 7.3
- 12W. Saliba 7.0
- 6Gabriel Magalhães 8.2
- 18T. Tomiyasu 7.0
- 5T. Partey 6.9
- 34G. Xhaka 6.9
- 7B. Saka ⚽ ▼ 82' 7.3
- 8M. Ødegaard ⇢ ▼ 73' 7.7
- 11Gabriel Martinelli 6.3
- 9Gabriel Jesus ▼ 82' 6.2
Dự bị 9
- 21Fábio Vieira ▲ 73' 6.3
- 3K. Tierney ▲ 76' 6.3
- 16R. Holding ▲ 82' 6.3
- 14E. Nketiah ▲ 82' 6.3
- 24R. Nelson
- 30M. Turner
- 17Cédric Soares
- 27Marquinhos
- 23A. Lokonga
Thống kê
00⚑6
⚑320
47%Kiểm soát bóng53%
16Dứt điểm9
4Trúng đích4
5Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn3
6Phạt góc3
4Việt vị0
10Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
3Cứu thua4
428Chuyền bóng500
334Chuyền chính xác415
78%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
53Trận đấu57
84Ghi được128
98Thủng lưới60
1.58Bàn thắng mỗi trận2.25
7Giữ sạch lưới23
36Trên 2.5 bàn37
45Hiệp hai65