Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
5 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Leeds United A.F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 5-0 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 9, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WWDDL Leeds United A.F.C.
  1. 9' Jayden Bogle
  2. 34' J. Timber · D. Rice 1-0
  3. 38' E. Nwaneri M. Odegaard
  4. 45' B. Saka · J. Timber 2-0
  5. HT2-0
  6. 48' V. Gyokeres · R. Calafiori 3-0
  7. 53' L. Trossard B. Saka
  8. 56' J. Timber · R. Calafiori 4-0
  9. 58' L. Nmecha J. Piroe
  10. 58' S. Longstaff A. Tanaka
  11. 64' M. Lewis-Skelly R. Calafiori
  12. 64' C. Mosquera J. Timber
  13. 64' M. Dowman N. Madueke
  14. 66' N. Okafor W. Gnonto
  15. 66' B. Aaronson D. James
  16. 80' Gabriel Gudmundsson
  17. 83' S. Byram J. Bogle
  18. 90' V. Gyokeres11m 5-0
  19. FT5-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 7.0
  2. 12J. Timber ⚽2 ▼ 64' 10.0
  3. 2W. Saliba 7.3
  4. 6Gabriel 7.5
  5. 33R. Calafiori ⇢2 ▼ 64' 7.2
  6. 8M. Odegaard ▼ 38' 7.0
  7. 36M. Zubimendi 7.0
  8. 41D. Rice 8.2
  9. 7B. Saka ▼ 53' 7.7
  10. 14V. Gyökeres ⚽2 8.9
  11. 20N. Madueke ▼ 64' 6.6

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 15J. Kiwior
  3. 11G. Martinelli
  4. 22E. Nwaneri ▲ 38' 6.9
  5. 49M. Lewis-Skelly ▲ 64' 7.2
  6. 3C. Mosquera ▲ 64' 6.9
  7. 56M. Dowman ▲ 64' 7.0
  8. 19L. Trossard ▲ 53' 6.3
  9. 23M. Merino
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Daniel Farke
  1. 1Lucas Perri 5.2
  2. 2J. Bogle ▼ 83' 5.2
  3. 6J. Rodon 5.9
  4. 5P. Struijk 5.9
  5. 3G. Gudmundsson 4.9
  6. 22A. Tanaka ▼ 58' 5.9
  7. 44I. Gruev 6.3
  8. 18A. Stach 6.3
  9. 7D. James ▼ 66' 6.9
  10. 10J. Piroe ▼ 58' 6.2
  11. 29W. Gnonto ▼ 66' 6.6

Dự bị 9

  1. 26K. Darlow
  2. 23S. Bornauw
  3. 19N. Okafor ▲ 66' 6.3
  4. 15J. Bijol
  5. 25S. Byram ▲ 83' 6.3
  6. 14L. Nmecha ▲ 58' 6.7
  7. 8S. Longstaff ▲ 58' 6.3
  8. 20J. Harrison
  9. 11B. Aaronson ▲ 66' 6.7

Thống kê

002
220
68%Kiểm soát bóng32%
18Dứt điểm3
5Trúng đích1
9Chệch đích0
13Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
2Phạt góc2
8Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
1Cứu thua0
-2.23Bàn thắng ngăn chặn-2.23
599Chuyền bóng290
549Chuyền chính xác219
92%Chính xác chuyền76%
2.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

69Trận đấu50
131Ghi được68
50Thủng lưới69
1.9Bàn thắng mỗi trận1.36
34Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn26
73Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu