Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Leeds United A.F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 1-0 Leeds United A.F.C. tại FA Cup, 6 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 9, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · 3rd Round
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Trọng tài
A. Taylor
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WDDLW Leeds United A.F.C.
  1. HT0-0
  2. 55' R. Nelson 1-0
  3. 60' S. Dallas R. Gotts
  4. 61' Hélder Costa E. Alioski
  5. 66' Mateusz Klich
  6. 67' Martinelli R. Nelson
  7. 71' Sead Kolašinac
  8. 77' J. Willock M. Özil
  9. 78' J. Stevens L. Ayling
  10. 85' Stuart Dallas
  11. 90'+1 B. Saka N. Pépé
  12. FT1-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 26E. Martínez 8.3
  2. 23David Luiz 7.2
  3. 5S. Papastathopoulos 7.1
  4. 31S. Kolašinac 6.6
  5. 16R. Holding 7.0
  6. 10M. Özil ▼ 77' 7.2
  7. 34G. Xhaka 7.1
  8. 29M. Guendouzi 7.6
  9. 9A. Lacazette 7.5
  10. 19N. Pépé ▼ 90' 7.3
  11. 24R. Nelson ▼ 67' 7.7

Dự bị 7

  1. 35Martinelli ▲ 67' 6.5
  2. 28J. Willock ▲ 77' 6.8
  3. 77B. Saka ▲ 90'
  4. 27K. Mavropanos
  5. 45T. John-Jules
  6. 1B. Leno
  7. 8Dani Ceballos
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 1I. Meslier 7.5
  2. 28G. Berardi 6.9
  3. 3B. Douglas 6.5
  4. 2L. Ayling ▼ 78' 6.6
  5. 5B. White 6.9
  6. 36R. Gotts ▼ 60' 6.4
  7. 43M. Klich 6.6
  8. 23K. Phillips 7.8
  9. 22J. Harrison 6.5
  10. 10E. Alioski ▼ 61' 6.7
  11. 9P. Bamford 7.2

Dự bị 7

  1. 15S. Dallas ▲ 60' 6.6
  2. 17Hélder Costa ▲ 61' 6.4
  3. 48J. Stevens ▲ 78' 6.5
  4. 13Kiko Casilla
  5. 49O. Casey
  6. 6L. Cooper
  7. 40L. Davis

Thống kê

014
420
41%Kiểm soát bóng59%
16Dứt điểm18
5Trúng đích6
7Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn4
4Phạt góc4
1Việt vị7
16Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
6Cứu thua4
313Chuyền bóng438
227Chuyền chính xác353
73%Chính xác chuyền81%

So sánh

54Trận đấu49
93Ghi được82
65Thủng lưới38
1.72Bàn thắng mỗi trận1.67
17Giữ sạch lưới23
32Trên 2.5 bàn18
49Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu