Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
4 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Leeds United A.F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 4-1 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 9, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Trọng tài
D. England
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WWDDL Leeds United A.F.C.
  1. 35' Gabriel Jesus11m 1-0
  2. 45' Robin Koch
  3. HT1-0
  4. 47' B. White · Gabriel Martinelli 2-0
  5. 55' Gabriel Jesus · L. Trossard 3-0
  6. 60' B. Saka Gabriel Jesus
  7. 60' Jorginho T. Partey
  8. 65' W. McKennie B. Aaronson
  9. 65' Rodrigo L. Sinisterra
  10. 74' L. Cooper R. Koch
  11. 74' G. Rutter C. Summerville
  12. 76' 3-1 R. Kristensen
  13. 84' G. Xhaka · M. Ødegaard 4-1
  14. 85' E. Smith Rowe M. Ødegaard
  15. 85' K. Tierney O. Zinchenko
  16. 85' P. Bamford J. Harrison
  17. 86' Fábio Vieira G. Xhaka
  18. 90'+1 Patrick Bamford
  19. FT4-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1A. Ramsdale 7.0
  2. 4B. White 7.3
  3. 16R. Holding 7.0
  4. 6Gabriel Magalhães 7.3
  5. 35O. Zinchenko ▼ 85' 6.7
  6. 8M. Ødegaard ▼ 85' 7.9
  7. 5T. Partey ▼ 60' 6.9
  8. 34G. Xhaka ▼ 86' 7.9
  9. 19L. Trossard 7.3
  10. 9Gabriel Jesus ⚽2 ▼ 60' 8.2
  11. 11Gabriel Martinelli 7.3

Dự bị 9

  1. 7B. Saka ▲ 60' 6.3
  2. 20Jorginho ▲ 60' 6.3
  3. 10E. Smith Rowe ▲ 85' 6.3
  4. 3K. Tierney ▲ 85' 6.2
  5. 21Fábio Vieira ▲ 86' 6.7
  6. 97R. Walters
  7. 15J. Kiwior
  8. 30M. Turner
  9. 24R. Nelson
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Javi Gracia
  1. 1I. Meslier 5.7
  2. 2L. Ayling 5.7
  3. 5R. Koch ▼ 74' 6.3
  4. 21P. Struijk 6.3
  5. 3Junior Firpo 6.2
  6. 25R. Kristensen 7.2
  7. 8Marc Roca 6.9
  8. 11J. Harrison ▼ 85' 6.3
  9. 23L. Sinisterra ▼ 65' 6.6
  10. 7B. Aaronson ▼ 65' 7.2
  11. 10C. Summerville ▼ 74' 6.9

Dự bị 9

  1. 28W. McKennie ▲ 65' 6.3
  2. 19Rodrigo ▲ 65' 6.5
  3. 6L. Cooper ▲ 74' 6.5
  4. 24G. Rutter ▲ 74' 6.3
  5. 9P. Bamford ▲ 85' 6.7
  6. 22Joel Robles
  7. 42S. Greenwood
  8. 63A. Gray
  9. 18D. Gyabi

Thống kê

004
320
67%Kiểm soát bóng33%
13Dứt điểm7
6Trúng đích5
2Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
4Phạt góc3
5Việt vị1
11Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
4Cứu thua1
636Chuyền bóng307
544Chuyền chính xác220
86%Chính xác chuyền72%
3.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu53
128Ghi được84
60Thủng lưới98
2.25Bàn thắng mỗi trận1.58
23Giữ sạch lưới7
37Trên 2.5 bàn36
65Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu