Chelsea F.C. vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 3-2 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 7, hòa 1, West Ham United thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Phong độ
- WWLWD Chelsea F.C.
- DWWWW West Ham United
- 7' 0-1 J. Bowen · A. Wan-Bissaka
- 26' ▲ P. Neto ▼ J. Gittens
- 36' 0-2 C. Summerville · A. Wan-Bissaka
- HT0-2
- 46' ▲ W. Fofana ▼ B. Badiashile
- 46' ▲ Joao Pedro ▼ A. Garnacho
- 46' ▲ M. Cucurella ▼ J. Hato
- 57' Joao Pedro · W. Fofana 1-2
- 66' ▲ M. Kilman ▼ Pablo
- 70' M. Cucurella 2-2
- 76' ▲ C. Wilson ▼ T. Castellanos
- 81' ▲ R. James ▼ M. Gusto
- 81' ▲ A. Traore ▼ J. Bowen
- 81' ▲ O. Scarles ▼ M. Diouf
- 85' Moisés Caicedo
- 90'+7 João Pedro
- 90'+3 Enzo Fernández
- 90'+7 Adama Traoré
- 90'+4 Oliver Scarles
- 90'+11 Jean-Clair Todibo
- 90'+10 Jean-Clair Todibo
- 90' E. Fernandez · Joao Pedro 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 1R. Sanchez 6.7
- 27M. Gusto ▼ 81' 5.9
- 23T. Chalobah 6.7
- 5B. Badiashile ▼ 46' 6.9
- 21J. Hato ▼ 46' 6.7
- 25M. Caicedo 7.3
- 11J. Gittens ▼ 26' 6.5
- 10C. Palmer 6.9
- 8E. Fernandez ⚽ 8.2
- 49A. Garnacho ▼ 46' 6.2
- 9L. Delap 6.3
Dự bị 9
- 28T. Sharman-Lowe
- 7P. Neto ▲ 26' 7.2
- 24R. James ▲ 81' 6.3
- 29W. Fofana ▲ 46' 8.0
- 20Joao Pedro ⚽ ▲ 46' 8.0
- 17Andrey Santos
- 38M. Guiu
- 3M. Cucurella ⚽ ▲ 46' 7.9
- 34J. Acheampong
- 23A. Areola 6.5
- 29A. Wan-Bissaka ⇢2 7.0
- 15K. Mavropanos 6.7
- 25J. Todibo 5.9
- 12M. Diouf ▼ 81' 6.9
- 20J. Bowen ⚽ ▼ 81' 7.6
- 28T. Soucek 6.2
- 18M. Fernandes 7.0
- 7C. Summerville ⚽ 7.2
- 19Pablo ▼ 66' 6.7
- 11T. Castellanos ▼ 76' 6.3
Dự bị 9
- 1M. Hermansen
- 17A. Traore ▲ 81' 6.3
- 2K. Walker-Peters
- 27S. Magassa
- 9C. Wilson ▲ 76' 6.2
- 3M. Kilman ▲ 66' 6.2
- 32F. Potts
- 30O. Scarles ▲ 81' 6.5
- 55M. Kante
Thống kê
03⚑9
⚑321
71%Kiểm soát bóng29%
14Dứt điểm11
6Trúng đích6
4Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
9Phạt góc3
0Việt vị2
11Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
-0.36Bàn thắng ngăn chặn-0.36
721Chuyền bóng300
644Chuyền chính xác205
89%Chính xác chuyền68%
2.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
62Trận đấu45
115Ghi được59
86Thủng lưới75
1.85Bàn thắng mỗi trận1.31
16Giữ sạch lưới8
42Trên 2.5 bàn28
65Hiệp hai34