West Ham United
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Chelsea F.C.

West Ham United vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 3-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 2, hòa 1, Chelsea F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
DWWWW West Ham United
WWLWD Chelsea F.C.
  1. 7' N. Aguerd · J. Ward-Prowse 1-0
  2. 13' Nayef Aguerd
  3. 28' 1-1 C. Chukwuemeka
  4. 35' Lucas Paquetá
  5. 36' Axel Disasi
  6. 40' Carney Chukwuemeka
  7. 45' Emerson Palmieri
  8. HT1-1
  9. 46' M. Mudryk C. Chukwuemeka
  10. 53' M. Antonio · J. Ward-Prowse 2-1
  11. 61' M. Caicedo B. Chilwell
  12. 67' Nayef Aguerd
  13. 67' Nayef Aguerd
  14. 69' A. Ogbonna S. Benrahma
  15. 71' Nicolas Jackson
  16. 75' N. Madueke C. Gallagher
  17. 76' Pablo Fornals M. Antonio
  18. 81' E. Álvarez J. Ward-Prowse
  19. 83' M. Burstow M. Gusto
  20. 90'+5 Lucas Paquetá11m 3-1
  21. FT3-1

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 23A. Areola 7.9
  2. 5V. Coufal 6.3
  3. 4K. Zouma 6.3
  4. 27N. Aguerd 6.7
  5. 33Emerson 7.6
  6. 28T. Souček 7.3
  7. 7J. Ward-Prowse ⇢2 ▼ 81' 7.7
  8. 20J. Bowen 6.9
  9. 10Lucas Paquetá 6.6
  10. 22S. Benrahma ▼ 69' 6.3
  11. 9M. Antonio ▼ 76' 7.2

Dự bị 9

  1. 21A. Ogbonna ▲ 69' 6.3
  2. 8Pablo Fornals ▲ 76' 7.0
  3. 19E. Álvarez ▲ 81' 6.6
  4. 18D. Ings
  5. 1Ł. Fabiański
  6. 45D. Mubama
  7. 2B. Johnson
  8. 17M. Cornet
  9. 3A. Cresswell
Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Pochettino
  1. 1Robert Sánchez 6.3
  2. 2A. Disasi 6.3
  3. 6Thiago Silva 6.9
  4. 26L. Colwill 6.7
  5. 27M. Gusto ▼ 83' 7.3
  6. 8E. Fernández 7.6
  7. 23C. Gallagher ▼ 75' 7.3
  8. 21B. Chilwell ▼ 61' 7.2
  9. 7R. Sterling 8.2
  10. 17C. Chukwuemeka ▼ 46' 7.5
  11. 15N. Jackson 7.3

Dự bị 9

  1. 10M. Mudryk ▲ 46' 7.3
  2. 25M. Caicedo ▲ 61' 6.5
  3. 11N. Madueke ▲ 75' 6.9
  4. 37M. Burstow ▲ 83' 6.3
  5. 48B. Humphreys
  6. 16L. Ugochukwu
  7. 47L. Bergström
  8. 3Marc Cucurella
  9. 29I. Maatsen

Thống kê

143
930
24%Kiểm soát bóng76%
12Dứt điểm17
6Trúng đích4
3Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
3Phạt góc9
3Việt vị2
12Phạm lỗi9
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
227Chuyền bóng716
157Chuyền chính xác630
69%Chính xác chuyền88%
1.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

59Trận đấu57
98Ghi được117
104Thủng lưới80
1.66Bàn thắng mỗi trận2.05
10Giữ sạch lưới14
38Trên 2.5 bàn35
58Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu