Chelsea F.C. vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 7, hòa 1, West Ham United thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Trọng tài
- A. Madley
- Phong độ
- WWLWD Chelsea F.C.
- DWWWW West Ham United
- 10' Ruben Loftus-Cheek
- 35' Marc Cucurella
- HT0-0
- 54' Michail Antonio
- 55' Reece James
- 60' ▲ M. Mount ▼ C. Pulišić
- 60' ▲ A. Broja ▼ C. Gallagher
- 62' 0-1 M. Antonio · D. Rice
- 71' ▲ B. Chilwell ▼ Marc Cucurella
- 72' ▲ K. Havertz ▼ M. Kovačić
- 74' ▲ S. Benrahma ▼ M. Antonio
- 76' B. Chilwell · Thiago Silva 1-1
- 83' ▲ Jorginho ▼ R. Loftus-Cheek
- 83' ▲ A. Ogbonna ▼ Lucas Paquetá
- 86' ▲ M. Cornet ▼ Pablo Fornals
- 88' K. Havertz · B. Chilwell 2-1
- 90'+8 Kai Havertz
- 90'+2 Thilo Kehrer
- 90'+1 Maxwel Cornet
- FT2-1
Đội hình
- 16É. Mendy 6.9
- 33W. Fofana 6.9
- 6Thiago Silva ⇢ 7.9
- 26K. Koulibaly 6.5
- 12R. Loftus-Cheek ▼ 83' 6.9
- 24R. James 6.9
- 23C. Gallagher ▼ 60' 6.9
- 8M. Kovačić ▼ 72' 6.9
- 32Marc Cucurella ▼ 71' 6.5
- 10C. Pulišić ▼ 60' 6.3
- 17R. Sterling 6.5
Dự bị 9
- 19M. Mount ▲ 60' 6.3
- 18A. Broja ▲ 60' 6.5
- 21B. Chilwell ⚽ ▲ 71' 8.2
- 29K. Havertz ⚽ ▲ 72' 7.2
- 5Jorginho ▲ 83' 6.2
- 22H. Ziyech
- 1Kepa
- 28César Azpilicueta
- 14T. Chalobah
- 1Ł. Fabiański 6.2
- 24T. Kehrer 6.3
- 4K. Zouma 6.7
- 33Emerson 6.2
- 5V. Coufal 6.3
- 28T. Souček 6.9
- 41D. Rice ⇢ 7.3
- 8Pablo Fornals ▼ 86' 6.7
- 11Lucas Paquetá ▼ 83' 7.3
- 20J. Bowen 6.9
- 9M. Antonio ⚽ ▼ 74' 6.9
Dự bị 8
- 22S. Benrahma ▲ 74' 7.0
- 21A. Ogbonna ▲ 83' 6.3
- 14M. Cornet ▲ 86' 6.3
- 32C. Coventry
- 35D. Randolph
- 13A. Aréola
- 10M. Lanzini
- 12F. Downes
Thống kê
04⚑10
⚑320
68%Kiểm soát bóng32%
8Dứt điểm6
3Trúng đích3
2Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
10Phạt góc3
1Việt vị1
6Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
2Cứu thua1
661Chuyền bóng308
577Chuyền chính xác232
87%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
56Trận đấu67
56Ghi được99
71Thủng lưới80
1Bàn thắng mỗi trận1.48
13Giữ sạch lưới20
23Trên 2.5 bàn31
31Hiệp hai50