Chelsea F.C. vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 5-0 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 7, hòa 1, West Ham United thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Phong độ
- WWLWD Chelsea F.C.
- DWWWW West Ham United
- 15' C. Palmer · N. Jackson 1-0
- 30' C. Gallagher 2-0
- 34' Angelo Ogbonna
- 36' N. Madueke · Thiago Silva 3-0
- 38' Marc Cucurella
- 44' Emerson Palmieri
- 45'+2 Lucas Paquetá
- HT3-0
- 46' ▲ J. Ward-Prowse ▼ E. Álvarez
- 48' N. Jackson · N. Madueke 4-0
- 70' ▲ D. Ings ▼ M. Antonio
- 76' ▲ A. Cresswell ▼ Lucas Paquetá
- 77' ▲ C. Casadei ▼ N. Madueke
- 77' ▲ C. Nkunku ▼ M. Mudryk
- 80' N. Jackson · M. Caicedo 5-0
- 81' Nicolas Jackson
- 82' ▲ A. Disasi ▼ Thiago Silva
- 83' ▲ M. Gusto ▼ T. Chalobah
- 89' ▲ A. Gilchrist ▼ C. Palmer
- FT5-0
Đội hình
- 28Đ. Petrović 7.7
- 14T. Chalobah ▼ 83' 7.3
- 6Thiago Silva ⇢ ▼ 82' 8.2
- 5B. Badiashile 7.2
- 3Marc Cucurella 7.3
- 25M. Caicedo ⇢ 7.9
- 23C. Gallagher ⚽ 7.3
- 11N. Madueke ⚽ ⇢ ▼ 77' 9.3
- 20C. Palmer ⚽ ▼ 89' 8.3
- 10M. Mudryk ▼ 77' 6.9
- 15N. Jackson ⚽2 ⇢ 9.6
Dự bị 9
- 31C. Casadei ▲ 77' 6.5
- 18C. Nkunku ▲ 77' 6.7
- 2A. Disasi ▲ 82' 6.7
- 27M. Gusto ▲ 83' 7.0
- 42A. Gilchrist ▲ 89'
- 26L. Colwill
- 36Deivid Washington
- 13M. Bettinelli
- 7R. Sterling
- 23A. Areola 8.2
- 5V. Coufal 6.2
- 4K. Zouma 6.2
- 21A. Ogbonna 5.6
- 33Emerson 5.9
- 19E. Álvarez ▼ 46' 6.2
- 28T. Souček 6.2
- 20J. Bowen 6.5
- 10Lucas Paquetá ▼ 76' 7.2
- 14M. Kudus 7.9
- 9M. Antonio ▼ 70' 6.3
Dự bị 9
- 7J. Ward-Prowse ▲ 46' 7.2
- 18D. Ings ▲ 70' 6.3
- 3A. Cresswell ▲ 76' 6.5
- 42K. Casey
- 2B. Johnson
- 40G. Earthy
- 1Ł. Fabiański
- 45D. Mubama
- 17M. Cornet
Thống kê
01⚑8
⚑630
69%Kiểm soát bóng31%
25Dứt điểm13
14Trúng đích2
4Chệch đích8
19Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn3
8Phạt góc6
1Việt vị0
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
2Cứu thua9
741Chuyền bóng312
692Chuyền chính xác255
93%Chính xác chuyền82%
4.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
57Trận đấu59
117Ghi được98
80Thủng lưới104
2.05Bàn thắng mỗi trận1.66
14Giữ sạch lưới10
35Trên 2.5 bàn38
62Hiệp hai58