West Ham United vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-5 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 2, hòa 1, Chelsea F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Phong độ
- DWWWW West Ham United
- WWLWD Chelsea F.C.
- 6' Lucas Paqueta · M. Diouf 1-0
- 15' 1-1 Joao Pedro · M. Cucurella
- 18' Niclas Füllkrug
- 23' 1-2 P. Neto · Joao Pedro
- 34' 1-3 E. Fernandez · Estevao
- HT1-3
- 46' ▲ C. Wilson ▼ N. Fullkrug
- 46' ▲ F. Potts ▼ J. Todibo
- 54' 1-4 M. Caicedo
- 58' 1-5 T. Chalobah · Joao Pedro
- 62' ▲ Andrey Santos ▼ L. Delap
- 69' ▲ R. James ▼ M. Gusto
- 69' ▲ W. Fofana ▼ T. Chalobah
- 69' ▲ J. Hato ▼ M. Cucurella
- 70' ▲ K. Walker-Peters ▼ T. Soucek
- 77' ▲ J. Gittens ▼ Estêvão
- 87' Jorrel Hato
- FT1-5
Đội hình
- 1M. Hermansen 6.0
- 25J. Todibo ▼ 46' 5.6
- 3M. Kilman 5.3
- 5N. Aguerd 6.0
- 29A. Wan-Bissaka 6.6
- 8J. Ward-Prowse 7.3
- 28T. Soucek ▼ 70' 6.2
- 12M. Diouf ⇢ 6.3
- 10Lucas Paqueta ⚽ 8.2
- 20J. Bowen 6.9
- 11N. Fullkrug ▼ 46' 6.2
Dự bị 9
- 23A. Areola
- 2K. Walker-Peters ▲ 70' 6.9
- 50C. Marshall
- 9C. Wilson ▲ 46' 6.7
- 24G. Rodriguez
- 15K. Mavropanos
- 39A. Irving
- 32F. Potts ▲ 46' 6.5
- 30O. Scarles
- 1R. Sanchez 6.7
- 27M. Gusto ▼ 69' 6.5
- 23T. Chalobah ⚽ ▼ 69' 7.7
- 4T. Adarabioyo 7.5
- 3M. Cucurella ⇢ ▼ 69' 7.0
- 25M. Caicedo ⚽ 8.5
- 8E. Fernandez ⚽ 6.7
- 41Estêvão ⇢ ▼ 77' 7.3
- 20Joao Pedro ⚽ ⇢2 9.6
- 7P. Neto ⚽ 7.5
- 9L. Delap ▼ 62' 6.9
Dự bị 9
- 12F. Jorgensen
- 44G. Slonina
- 24R. James ▲ 69' 7.0
- 29W. Fofana ▲ 69' 6.5
- 11J. Gittens ▲ 77' 6.3
- 17Andrey Santos ▲ 62' 6.7
- 14D. Essugo
- 21J. Hato ▲ 69' 6.3
- 34J. Acheampong
Thống kê
00⚑7
⚑510
41%Kiểm soát bóng59%
12Dứt điểm12
4Trúng đích7
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
7Phạt góc5
4Việt vị2
7Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
-0.67Bàn thắng ngăn chặn-0.67
392Chuyền bóng577
339Chuyền chính xác505
86%Chính xác chuyền88%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.74
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
45Trận đấu62
59Ghi được115
75Thủng lưới86
1.31Bàn thắng mỗi trận1.85
8Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn42
34Hiệp hai65