West Ham United vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 3-2 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 2, hòa 1, Chelsea F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Trọng tài
- A. Marriner
- Phong độ
- DWWWW West Ham United
- WWLWD Chelsea F.C.
- 23' Jorginho
- 28' 0-1 Thiago Silva · M. Mount
- 40' M. Lanzini11m 1-1
- 44' 1-2 M. Mount · H. Ziyech
- 45'+2 ▲ A. Masuaku ▼ B. Johnson
- HT1-2
- 46' ▲ R. Lukaku ▼ K. Havertz
- 56' J. Bowen · V. Coufal 2-2
- 64' ▲ C. Hudson-Odoi ▼ H. Ziyech
- 71' ▲ Pablo Fornals ▼ K. Zouma
- 72' ▲ C. Pulisic ▼ Marcos Alonso
- 85' ▲ S. Benrahma ▼ M. Lanzini
- 87' A. Masuaku · M. Antonio 3-2
- 90'+1 Vladimír Coufal
- 90'+4 Andreas Christensen
- 90'+2 Reece James
- FT3-2
Đội hình
- 1Ł. Fabiański 6.9
- 15C. Dawson 6.9
- 5V. Coufal ⇢ 6.9
- 4K. Zouma ▼ 71' 6.9
- 23I. Diop 6.5
- 31B. Johnson ▼ 45' 6.5
- 9M. Antonio ⇢ 7.6
- 10M. Lanzini ⚽ ▼ 85' 7.2
- 28T. Souček 6.9
- 41D. Rice 6.6
- 20J. Bowen ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 26A. Masuaku ⚽ ▲ 45' 7.9
- 8Pablo Fornals ▲ 71' 6.3
- 22S. Benrahma ▲ 85' 6.7
- 13A. Areola
- 7A. Yarmolenko
- 33A. Král
- 16M. Noble
- 11N. Vlašić
- 50H. Ashby
- 16E. Mendy 5.0
- 6Thiago Silva ⚽ 7.3
- 3Marcos Alonso ▼ 72' 6.7
- 2A. Rüdiger 6.2
- 4A. Christensen 6.5
- 24R. James 6.6
- 5Jorginho 6.5
- 22H. Ziyech ⇢ ▼ 64' 7.2
- 12R. Loftus-Cheek 7.2
- 19M. Mount ⚽ ⇢ 8.9
- 29K. Havertz ▼ 46' 6.6
Dự bị 9
- 9R. Lukaku ▲ 46' 6.3
- 20C. Hudson-Odoi ▲ 64' 6.6
- 10C. Pulisic ▲ 72' 6.3
- 28Azpilicueta
- 18R. Barkley
- 1Kepa
- 11T. Werner
- 17Saúl
- 31M. Sarr
Thống kê
01⚑1
⚑930
36%Kiểm soát bóng64%
11Dứt điểm19
5Trúng đích7
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn8
1Phạt góc9
3Việt vị1
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
5Cứu thua1
335Chuyền bóng588
250Chuyền chính xác507
75%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
63Trận đấu68
101Ghi được147
70Thủng lưới56
1.6Bàn thắng mỗi trận2.16
21Giữ sạch lưới30
33Trên 2.5 bàn35
46Hiệp hai79