Chelsea F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
West Ham United

Chelsea F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 7, hòa 1, West Ham United thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
DWWWW West Ham United
  1. 42' 0-1 J. Bowen
  2. HT0-1
  3. 52' Pedro Neto J. Sancho
  4. 52' Marc Guiu N. Jackson
  5. 57' Reece James
  6. 61' C. Nkunku N. Madueke
  7. 61' M. Gusto R. James
  8. 64' Pedro Neto 1-1
  9. 67' Enzo Fernández
  10. 68' Cole Palmer
  11. 71' O. Scarles Emerson
  12. 72' K. Mavropanos V. Coufal
  13. 74' A. Wan-Bissakaphản lưới 2-1
  14. 76' Andy Irving
  15. 77' D. Ings Carlos Soler
  16. 77' L. Orford A. Irving
  17. 87' Luis Guilherme A. Cresswell
  18. 90' T. Chalobah C. Palmer
  19. FT2-1

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 12F. Jørgensen 6.9
  2. 24R. James ▼ 61' 7.3
  3. 4T. Adarabioyo 7.2
  4. 6L. Colwill 6.9
  5. 3Marc Cucurella 7.3
  6. 8E. Fernández 6.9
  7. 25M. Caicedo 7.5
  8. 11N. Madueke ▼ 61' 7.0
  9. 20C. Palmer ▼ 90' 8.0
  10. 19J. Sancho ▼ 52' 6.6
  11. 15N. Jackson ▼ 52' 6.6

Dự bị 9

  1. 7Pedro Neto ▲ 52' 7.5
  2. 38Marc Guiu ▲ 52' 6.9
  3. 18C. Nkunku ▲ 61' 6.6
  4. 27M. Gusto ▲ 61' 6.9
  5. 23T. Chalobah ▲ 90' 6.3
  6. 1Robert Sánchez
  7. 32T. George
  8. 34J. Acheampong
  9. 22K. Dewsbury-Hall
West Ham United Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Potter
  1. 23A. Areola 6.2
  2. 5V. Coufal ▼ 72' 6.9
  3. 26M. Kilman 6.9
  4. 3A. Cresswell ▼ 87' 6.9
  5. 29A. Wan-Bissaka 6.6
  6. 28T. Souček 6.9
  7. 39A. Irving ▼ 77' 7.0
  8. 33Emerson ▼ 71' 6.3
  9. 14M. Kudus 5.7
  10. 4Carlos Soler ▼ 77' 6.9
  11. 20J. Bowen 7.9

Dự bị 9

  1. 57O. Scarles ▲ 71' 6.5
  2. 15K. Mavropanos ▲ 72' 7.0
  3. 18D. Ings ▲ 77' 6.6
  4. 61L. Orford ▲ 77' 6.7
  5. 17Luis Guilherme ▲ 87' 6.6
  6. 21W. Foderingham
  7. 1Ł. Fabiański
  8. 24G. Rodríguez
  9. 42K. Casey

Thống kê

034
310
68%Kiểm soát bóng32%
22Dứt điểm14
3Trúng đích5
9Chệch đích6
15Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm5
10Bị chặn3
4Phạt góc3
0Việt vị1
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
4Cứu thua3
-1.68Bàn thắng ngăn chặn-1.68
597Chuyền bóng280
516Chuyền chính xác206
86%Chính xác chuyền74%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu49
130Ghi được61
72Thủng lưới82
2.06Bàn thắng mỗi trận1.24
20Giữ sạch lưới10
40Trên 2.5 bàn27
72Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu