West Ham United vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 2, hòa 1, Chelsea F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Trọng tài
- C. Pawson
- Phong độ
- DWWWW West Ham United
- WWLWD Chelsea F.C.
- 14' ▲ T. Souček ▼ Lucas Paquetá
- 16' 0-1 João Félix · E. Fernández
- 23' Kai Havertz
- 28' Emerson · J. Bowen 1-1
- HT1-1
- 55' Vladimír Coufal
- 64' Benoît Badiashile
- 67' ▲ F. Downes ▼ S. Benrahma
- 67' ▲ D. Ings ▼ M. Antonio
- 67' ▲ B. Chilwell ▼ Marc Cucurella
- 67' ▲ H. Ziyech ▼ M. Mudryk
- 68' ▲ M. Mount ▼ N. Madueke
- 79' ▲ C. Gallagher ▼ R. Loftus-Cheek
- 80' ▲ B. Johnson ▼ N. Aguerd
- 84' Tomáš Souček
- FT1-1
Đội hình
- 1Ł. Fabiański 6.9
- 24T. Kehrer 6.9
- 21A. Ogbonna 7.0
- 27N. Aguerd ▼ 80' 6.9
- 5V. Coufal 6.9
- 11Lucas Paquetá ▼ 14' 6.3
- 41D. Rice 6.9
- 33Emerson ⚽ 7.3
- 20J. Bowen ⇢ 6.9
- 22S. Benrahma ▼ 67' 6.3
- 9M. Antonio ▼ 67' 6.9
Dự bị 8
- 28T. Souček ▲ 14' 6.7
- 12F. Downes ▲ 67' 6.9
- 18D. Ings ▲ 67' 6.6
- 2B. Johnson ▲ 80' 6.9
- 10M. Lanzini
- 47K. Hegyi
- 49J. Anang
- 8Pablo Fornals
- 1Kepa 6.7
- 24R. James 7.2
- 6Thiago Silva 7.2
- 4B. Badiashile 6.9
- 32Marc Cucurella ▼ 67' 6.9
- 12R. Loftus-Cheek ▼ 79' 7.3
- 5E. Fernández ⇢ 7.7
- 31N. Madueke ▼ 68' 6.6
- 11João Félix ⚽ 7.6
- 15M. Mudryk ▼ 67' 6.6
- 29K. Havertz 6.3
Dự bị 9
- 21B. Chilwell ▲ 67' 7.2
- 22H. Ziyech ▲ 67' 6.7
- 19M. Mount ▲ 68' 6.2
- 23C. Gallagher ▲ 79' 6.3
- 13M. Bettinelli
- 30C. Chukwuemeka
- 27D. Fofana
- 28César Azpilicueta
- 14T. Chalobah
Thống kê
01⚑5
⚑610
28%Kiểm soát bóng72%
10Dứt điểm12
2Trúng đích4
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
5Phạt góc6
3Việt vị4
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
3Cứu thua1
247Chuyền bóng660
187Chuyền chính xác597
76%Chính xác chuyền90%
1.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
67Trận đấu56
99Ghi được56
80Thủng lưới71
1.48Bàn thắng mỗi trận1
20Giữ sạch lưới13
31Trên 2.5 bàn23
50Hiệp hai31