Chelsea F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
West Ham United

Chelsea F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 1-0 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 7, hòa 1, West Ham United thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Trọng tài
M. Oliver
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
DWWWW West Ham United
  1. HT0-0
  2. 62' D. Rice M. Noble
  3. 73' J. Bowen A. Yarmolenko
  4. 76' C. Pulisic T. Werner
  5. 76' R. Lukaku K. Havertz
  6. 76' H. Ziyech R. Loftus-Cheek
  7. 78' M. Lanzini S. Benrahma
  8. 82' Marcos Alonso
  9. 85' Craig Dawson
  10. 86' Craig Dawson
  11. 90' C. Pulisic · Marcos Alonso 1-0
  12. FT1-0

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: T. Tuchel
  1. 16É. Mendy 7.5
  2. 6Thiago Silva 7.3
  3. 28Azpilicueta 7.5
  4. 3Marcos Alonso 7.5
  5. 14T. Chalobah 7.3
  6. 5Jorginho 7.3
  7. 7N. Kanté 7.3
  8. 12R. Loftus-Cheek ▼ 76' 7.5
  9. 19M. Mount 7.0
  10. 29K. Havertz ▼ 76' 6.9
  11. 11T. Werner ▼ 76' 6.6

Dự bị 8

  1. 10C. Pulisic ▲ 76' 7.5
  2. 9R. Lukaku ▲ 76' 7.3
  3. 22H. Ziyech ▲ 76' 6.7
  4. 1Kepa
  5. 18R. Barkley
  6. 31M. Sarr
  7. 23Kenedy
  8. 17Saúl
West Ham United Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 7.3
  2. 3A. Cresswell 6.9
  3. 15C. Dawson 7.2
  4. 5V. Coufal 6.6
  5. 26A. Masuaku 6.5
  6. 31B. Johnson 6.9
  7. 16M. Noble ▼ 62' 6.9
  8. 7A. Yarmolenko ▼ 73' 6.7
  9. 28T. Souček 7.0
  10. 8Pablo Fornals 6.9
  11. 22S. Benrahma ▼ 78' 6.9

Dự bị 9

  1. 41D. Rice ▲ 62' 6.5
  2. 20J. Bowen ▲ 73' 6.5
  3. 10M. Lanzini ▲ 78' 6.2
  4. 24R. Fredericks
  5. 9M. Antonio
  6. 11N. Vlašić
  7. 42A. Alese
  8. 33A. Král
  9. 13A. Areola

Thống kê

013
101
67%Kiểm soát bóng33%
26Dứt điểm6
5Trúng đích2
9Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm5
12Sút ngoài vòng cấm1
12Bị chặn2
3Phạt góc1
2Việt vị2
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
710Chuyền bóng354
628Chuyền chính xác264
88%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

68Trận đấu63
147Ghi được101
56Thủng lưới70
2.16Bàn thắng mỗi trận1.6
30Giữ sạch lưới21
35Trên 2.5 bàn33
79Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu