Brighton & Hove Albion vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 1-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 3, hòa 3, Everton F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
- Sân vận động
- American Express Stadium, Falmer, East Sussex
- Phong độ
- WWLDW Brighton & Hove Albion
- WWDDD Everton F.C.
- HT0-0
- 53' Pascal Groß
- 57' Jarrad Branthwaite
- 60' ▲ Y. Minteh ▼ G. Rutter
- 70' ▲ J. Veltman ▼ M. De Cuyper
- 70' ▲ C. Kostoulas ▼ D. Welbeck
- 73' P. Gross · Y. Ayari 1-0
- 79' ▲ C. Alcaraz ▼ K. Dewsbury-Hall
- 80' ▲ T. Dibling ▼ H. Armstrong
- 80' ▲ T. Iroegbunam ▼ I. Gueye
- 89' ▲ N. Patterson ▼ J. Branthwaite
- 89' ▲ Beto ▼ T. Barry
- 90'+2 Tim Iroegbunam
- 90'+6 ▲ J. Milner ▼ P. Gross
- 90' 1-1 Beto
- FT1-1
Đội hình
- 1B. Verbruggen 7.2
- 24F. Kadioglu 7.0
- 6J. P. van Hecke 6.6
- 5L. Dunk 6.6
- 29M. De Cuyper ▼ 70' 6.9
- 26Y. Ayari ⇢ 7.0
- 17C. Baleba 6.2
- 30P. Gross ⚽ ▼ 90' 8.0
- 10G. Rutter ▼ 60' 6.6
- 18D. Welbeck ▼ 70' 6.3
- 22K. Mitoma 6.9
Dự bị 9
- 23J. Steele
- 20J. Milner ▲ 90'
- 34J. Veltman ▲ 70' 6.5
- 21O. Boscagli
- 3Igor
- 8B. Gruda
- 19C. Kostoulas ▲ 70' 6.3
- 11Y. Minteh ▲ 60' 6.5
- 53H. Howell
- 1J. Pickford 7.6
- 15J. O'Brien 7.3
- 6J. Tarkowski 7.0
- 5M. Keane 7.0
- 32J. Branthwaite ▼ 89' 6.5
- 37J. Garner 7.3
- 27I. Gueye ▼ 80' 6.7
- 45H. Armstrong ▼ 80' 6.9
- 22K. Dewsbury-Hall ▼ 79' 6.3
- 10I. Ndiaye 6.3
- 11T. Barry ▼ 89' 6.7
Dự bị 9
- 12M. Travers
- 2N. Patterson ▲ 89' 6.6
- 9Beto ⚽ ▲ 89' 6.9
- 24C. Alcaraz ▲ 79' 7.0
- 20T. Dibling ▲ 80' 6.5
- 23S. Coleman
- 7D. McNeil
- 42T. Iroegbunam ▲ 80' 6.3
- 34M. Rohl
Thống kê
01⚑5
⚑220
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm7
2Trúng đích4
5Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn1
5Phạt góc2
3Việt vị0
13Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
3Cứu thua1
-0.00Bàn thắng ngăn chặn-0.00
492Chuyền bóng423
408Chuyền chính xác333
83%Chính xác chuyền79%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
46Trận đấu44
72Ghi được51
54Thủng lưới56
1.57Bàn thắng mỗi trận1.16
14Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn17
42Hiệp hai32