Brighton & Hove Albion vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 0-2 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 3, hòa 3, Everton F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
- Sân vận động
- American Express Stadium, Falmer, East Sussex
- Trọng tài
- J. Moss
- Phong độ
- DWWLD Brighton & Hove Albion
- WWDDD Everton F.C.
- 41' 0-1 D. Gray · Allan
- HT0-1
- 46' ▲ J. Veltman ▼ A. Mac Allister
- 58' 0-2 D. Calvert-Lewin11m
- 59' ▲ D. Welbeck ▼ A. Lallana
- 61' Yves Bissouma
- 62' Richarlison
- 69' ▲ A. Iwobi ▼ D. Calvert-Lewin
- 73' ▲ T. Richards ▼ J. Moder
- 81' ▲ André Gomes ▼ D. Gray
- 83' Jordan Pickford
- 87' Richarlison
- FT0-2
Đội hình
- 1Robert Sánchez 6.6
- 4A. Webster 7.2
- 24S. Duffy 7.0
- 5L. Dunk 6.6
- 14A. Lallana ▼ 59' 6.7
- 13P. Groß 7.9
- 15J. Moder ▼ 73' 6.0
- 8Y. Bissouma 7.0
- 10A. Mac Allister ▼ 46' 6.7
- 11L. Trossard 7.0
- 9N. Maupay 7.2
Dự bị 9
- 34J. Veltman ▲ 46' 7.0
- 18D. Welbeck ▲ 59' 6.2
- 30T. Richards ▲ 73' 6.9
- 23J. Steele
- 7A. Connolly
- 19A. Zeqiri
- 28H. Roberts
- 17S. Alzate
- 12E. Mwepu
- 1J. Pickford 7.2
- 23S. Coleman 7.2
- 12L. Digne 6.7
- 5M. Keane 8.0
- 4M. Holgate 7.2
- 14A. Townsend 7.2
- 6Allan ⇢ 7.3
- 16A. Doucouré 6.9
- 11D. Gray ⚽ ▼ 81' 6.6
- 9D. Calvert-Lewin ⚽ ▼ 69' 7.2
- 7Richarlison 6.9
Dự bị 8
- 17A. Iwobi ▲ 69' 6.7
- 21André Gomes ▲ 81' 6.7
- 2J. Kenny
- 18N. Nkounkou
- 32J. Branthwaite
- 24A. Gordon
- 31A. Lonergan
- 15A. Begović
Thống kê
01⚑4
⚑520
66%Kiểm soát bóng34%
14Dứt điểm14
3Trúng đích5
5Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn5
4Phạt góc5
1Việt vị0
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
612Chuyền bóng315
529Chuyền chính xác243
86%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
47Trận đấu48
54Ghi được60
54Thủng lưới82
1.15Bàn thắng mỗi trận1.25
14Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai38