Everton F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Brighton & Hove Albion

Everton F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 2-0 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 4, hòa 3, Brighton & Hove Albion thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Sân vận động
Hill Dickinson Stadium, Liverpool, Merseyside
Phong độ
WDDDW Everton F.C.
WLDWW Brighton & Hove Albion
  1. 23' I. Ndiaye · J. Grealish 1-0
  2. 28' Maxim De Cuyper
  3. 39' Tim Iroegbunam
  4. 40' Mats Wieffer
  5. HT1-0
  6. 46' J. Hinshelwood C. Baleba
  7. 52' J. Garner · J. Grealish 2-0
  8. 63' James Garner
  9. 64' Beto T. Barry
  10. 64' C. Alcaraz I. Ndiaye
  11. 67' D. Gomez Y. Ayari
  12. 67' F. Kadioglu M. De Cuyper
  13. 71' D. McNeil T. Iroegbunam
  14. 85' B. Gruda M. Wieffer
  15. 89' Kiernan Dewsbury-Hall
  16. 90'+5 Beto
  17. 90'+1 Ferdi Kadıoğlu
  18. 90'+4 H. Armstrong J. Grealish
  19. FT2-0

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leighton Baines
  1. 1J. Pickford 8.6
  2. 15J. O'Brien 6.6
  3. 6J. Tarkowski 6.9
  4. 5M. Keane 7.2
  5. 37J. Garner 8.2
  6. 42T. Iroegbunam ▼ 71' 6.9
  7. 27I. Gueye 7.5
  8. 10I. Ndiaye ▼ 64' 7.3
  9. 22K. Dewsbury-Hall 7.2
  10. 18J. Grealish ⇢2 ▼ 90' 8.6
  11. 11T. Barry ▼ 64' 6.3

Dự bị 9

  1. 12M. Travers
  2. 9Beto ▲ 64' 6.5
  3. 24C. Alcaraz ▲ 64' 6.9
  4. 45H. Armstrong ▲ 90'
  5. 23S. Coleman
  6. 7D. McNeil ▲ 71' 6.5
  7. 62T. Onyango
  8. 73E. Campbell
  9. 17Chermiti
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen 6.2
  2. 27M. Wieffer ▼ 85' 6.7
  3. 6J. P. van Hecke 6.3
  4. 5L. Dunk 6.7
  5. 29M. De Cuyper ▼ 67' 6.0
  6. 17C. Baleba ▼ 46' 6.5
  7. 26Y. Ayari ▼ 67' 6.2
  8. 11Y. Minteh 6.9
  9. 33M. O'Riley 6.5
  10. 22K. Mitoma 6.5
  11. 18D. Welbeck 4.9

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 20J. Milner
  3. 34J. Veltman
  4. 21O. Boscagli
  5. 42D. Coppola
  6. 13J. Hinshelwood ▲ 46' 6.7
  7. 8B. Gruda ▲ 85' 6.3
  8. 25D. Gomez ▲ 67' 6.3
  9. 24F. Kadioglu ▲ 67' 6.7

Thống kê

042
230
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm13
3Trúng đích4
7Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
2Phạt góc2
0Việt vị6
7Phạm lỗi15
4Thẻ vàng3
4Cứu thua1
-0.79Bàn thắng ngăn chặn-0.79
362Chuyền bóng490
272Chuyền chính xác411
75%Chính xác chuyền84%
1.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

44Trận đấu46
51Ghi được72
56Thủng lưới54
1.16Bàn thắng mỗi trận1.57
12Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu