Everton F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Brighton & Hove Albion

Everton F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 2-3 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 4, hòa 3, Brighton & Hove Albion thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Trọng tài
J. Brooks
Phong độ
WWDDD Everton F.C.
WWLDW Brighton & Hove Albion
  1. 3' 0-1 A. Mac Allister · N. Maupay
  2. 5' Alexis Mac Allister
  3. 9' Jonjoe Kenny
  4. 21' 0-2 D. Burn · E. Mwepu
  5. 23' Anthony Gordon
  6. HT0-2
  7. 53' A. Gordon · Allan 1-2
  8. 61' S. Duffy J. Veltman
  9. 61' T. Lamptey A. Lallana
  10. 63' Adam Webster
  11. 71' 1-3 A. Mac Allister · E. Mwepu
  12. 76' S. Rondón J. Kenny
  13. 76' A. Gordon · J. Kenny 2-3
  14. 81' J. Moder L. Trossard
  15. 87' André Gomes Allan
  16. FT2-3

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Rafael Benítez
  1. 1J. Pickford 6.3
  2. 23S. Coleman 6.3
  3. 22B. Godfrey 6.5
  4. 5M. Keane 6.3
  5. 2J. Kenny ▼ 76' 6.9
  6. 4M. Holgate 6.9
  7. 6Allan ▼ 87' 6.6
  8. 16A. Doucouré 6.5
  9. 11D. Gray 6.6
  10. 9D. Calvert-Lewin 6.5
  11. 24A. Gordon ⚽2 8.5

Dự bị 9

  1. 33S. Rondón ▲ 76' 6.6
  2. 21André Gomes ▲ 87' 6.9
  3. 17A. Iwobi
  4. 61L. Dobbin
  5. 25J. Gbamin
  6. 50E. Simms
  7. 12L. Digne
  8. 62T. Onyango
  9. 15A. Begović
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Potter
  1. 1Robert Sánchez 6.6
  2. 4A. Webster 5.9
  3. 34J. Veltman ▼ 61' 6.7
  4. 33D. Burn 7.7
  5. 3Cucurella 6.9
  6. 14A. Lallana ▼ 61' 6.9
  7. 8Y. Bissouma 7.3
  8. 10A. Mac Allister ⚽2 8.6
  9. 12E. Mwepu ⇢2 6.9
  10. 11L. Trossard ▼ 81' 6.7
  11. 9N. Maupay 7.0

Dự bị 9

  1. 24S. Duffy ▲ 61' 6.7
  2. 2T. Lamptey ▲ 61' 6.6
  3. 15J. Moder ▲ 81' 6.3
  4. 30T. Richards
  5. 20S. March
  6. 23J. Steele
  7. 13P. Groß
  8. 18D. Welbeck
  9. 17S. Alzate

Thống kê

018
510
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm12
6Trúng đích5
7Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn4
8Phạt góc5
1Việt vị1
5Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
399Chuyền bóng425
288Chuyền chính xác307
72%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu47
60Ghi được54
82Thủng lưới54
1.25Bàn thắng mỗi trận1.15
10Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn17
38Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu