Everton F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Brighton & Hove Albion

Everton F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-1 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 4, hòa 3, Brighton & Hove Albion thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Phong độ
WWDDD Everton F.C.
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 7' V. Mykolenko 1-0
  2. 17' Lewis Dunk
  3. 20' Billy Gilmour
  4. 23' Lewis Dunk
  5. 43' Idrissa Gueye
  6. HT1-0
  7. 46' João Pedro A. Lallana
  8. 54' Abdoulaye Doucouré
  9. 67' Ansu Fati E. Ferguson
  10. 68' M. Dahoud B. Gilmour
  11. 77' Jarrad Branthwaite
  12. 79' F. Buonanotte J. Milner
  13. 81' James Tarkowski
  14. 84' 1-1 A. Youngphản lưới
  15. 90' Beto D. Calvert-Lewin
  16. 90' N. Patterson A. Young
  17. 90' Igor Julio S. Adingra
  18. FT1-1

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 7.3
  2. 18A. Young ▼ 90' 6.2
  3. 6J. Tarkowski 7.2
  4. 32J. Branthwaite 6.6
  5. 19V. Mykolenko 7.3
  6. 11J. Harrison 6.2
  7. 37J. Garner 7.0
  8. 27I. Gueye 6.3
  9. 7D. McNeil 6.6
  10. 16A. Doucouré 6.6
  11. 9D. Calvert-Lewin ▼ 90' 6.9

Dự bị 9

  1. 14Beto ▲ 90'
  2. 2N. Patterson ▲ 90'
  3. 22B. Godfrey
  4. 28Youssef Chermiti
  5. 31A. Lonergan
  6. 5M. Keane
  7. 61L. Dobbin
  8. 10A. Danjuma
  9. 12João Virgínia
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. De Zerbi
  1. 1B. Verbruggen 6.9
  2. 34J. Veltman 7.0
  3. 29J. van Hecke 7.3
  4. 5L. Dunk 7.3
  5. 13P. Groß 7.2
  6. 14A. Lallana ▼ 46' 6.7
  7. 11B. Gilmour ▼ 68' 6.9
  8. 6J. Milner ▼ 79' 7.2
  9. 24S. Adingra ▼ 90' 6.9
  10. 28E. Ferguson ▼ 67' 6.7
  11. 22K. Mitoma 7.3

Dự bị 9

  1. 9João Pedro ▲ 46' 6.7
  2. 31Ansu Fati ▲ 67' 6.9
  3. 8M. Dahoud ▲ 68' 6.3
  4. 40F. Buonanotte ▲ 79' 6.6
  5. 3Igor Julio ▲ 90'
  6. 4A. Webster
  7. 20C. Baleba
  8. 23J. Steele
  9. 41J. Hinshelwood

Thống kê

043
320
20%Kiểm soát bóng80%
10Dứt điểm7
4Trúng đích2
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
3Phạt góc3
0Việt vị3
15Phạm lỗi5
4Thẻ vàng2
2Cứu thua3
208Chuyền bóng866
129Chuyền chính xác778
62%Chính xác chuyền90%
0.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu54
55Ghi được82
57Thủng lưới84
1.1Bàn thắng mỗi trận1.52
20Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn30
34Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu