Brighton & Hove Albion
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Everton F.C.

Brighton & Hove Albion vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 0-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 3, hòa 3, Everton F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
WWLDW Brighton & Hove Albion
WWDDD Everton F.C.
  1. 13' Beto D. Calvert-Lewin
  2. 28' Jesper Lindstrøm
  3. 39' Jordan Pickford
  4. 41' Bart Verbruggen
  5. 42' 0-1 I. Ndiaye11m
  6. 43' Iliman Ndiaye
  7. 45'+2 Carlos Baleba
  8. HT0-1
  9. 46' G. Rutter B. Gruda
  10. 62' N. Patterson J. Lindstrøm
  11. 71' Jordan Pickford
  12. 74' Y. Minteh T. Lamptey
  13. 75' J. Hinshelwood Y. Ayari
  14. 78' J. Garner A. Doucouré
  15. 78' A. Young I. Ndiaye
  16. 83' João Pedro
  17. 84' M. O'Riley J. Veltman
  18. 90'+10 Yankuba Minteh
  19. 90'+10 Jake O'Brien
  20. 90'+1 A. Webster C. Baleba
  21. FT0-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Hürzeler
  1. 1B. Verbruggen 6.7
  2. 34J. Veltman ▼ 84' 7.5
  3. 29J. van Hecke 7.5
  4. 5L. Dunk 7.2
  5. 2T. Lamptey ▼ 74' 6.6
  6. 20C. Baleba ▼ 90' 7.3
  7. 26Y. Ayari ▼ 75' 6.9
  8. 8B. Gruda ▼ 46' 6.6
  9. 9João Pedro 6.7
  10. 22K. Mitoma 6.3
  11. 18D. Welbeck 6.9

Dự bị 9

  1. 14G. Rutter ▲ 46' 6.9
  2. 17Y. Minteh ▲ 74' 6.9
  3. 41J. Hinshelwood ▲ 75' 6.6
  4. 33M. O'Riley ▲ 84' 6.6
  5. 4A. Webster ▲ 90'
  6. 25D. Gómez
  7. 11S. Adingra
  8. 44R. McConville
  9. 39C. Rushworth
Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1J. Pickford 6.9
  2. 15J. O'Brien 7.2
  3. 6J. Tarkowski 7.3
  4. 32J. Branthwaite 7.6
  5. 19V. Mykolenko 7.5
  6. 8O. Mangala 6.9
  7. 27I. Gueye 7.5
  8. 29J. Lindstrøm ▼ 62' 6.3
  9. 16A. Doucouré ▼ 78' 6.3
  10. 10I. Ndiaye ▼ 78' 6.9
  11. 9D. Calvert-Lewin ▼ 13' 6.3

Dự bị 9

  1. 14Beto ▲ 13' 6.7
  2. 2N. Patterson ▲ 62' 6.5
  3. 37J. Garner ▲ 78' 6.7
  4. 18A. Young ▲ 78' 6.2
  5. 31A. Begović
  6. 45H. Armstrong
  7. 5M. Keane
  8. 12João Virgínia
  9. 11J. Harrison

Thống kê

049
140
69%Kiểm soát bóng31%
16Dứt điểm3
1Trúng đích1
11Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
9Phạt góc1
2Việt vị1
8Phạm lỗi11
4Thẻ vàng4
0Cứu thua1
0.61Bàn thắng ngăn chặn0.61
641Chuyền bóng298
560Chuyền chính xác224
87%Chính xác chuyền75%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu50
98Ghi được59
71Thủng lưới63
1.96Bàn thắng mỗi trận1.18
13Giữ sạch lưới15
37Trên 2.5 bàn22
58Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu