Brighton & Hove Albion
1 : 5
FT · Hiệp một 0:3
·
Everton F.C.

Brighton & Hove Albion vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 1-5 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 3, hòa 3, Everton F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Trọng tài
S. Hooper
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
WWDDD Everton F.C.
  1. -5' Amadou Onana
  2. 1' 0-1 A. Doucouré · D. Calvert-Lewin
  3. 18' Yerry Mina
  4. 21' Lewis Dunk
  5. 25' Idrissa Gueye
  6. 29' 0-2 A. Doucouré · D. McNeil
  7. 35' 0-3 J. Steelephản lưới
  8. 45'+3 Dominic Calvert-Lewin
  9. HT0-3
  10. 46' E. Ferguson D. Welbeck
  11. 46' J. Enciso D. Undav
  12. 46' L. Colwill A. Webster
  13. 46' S. March F. Buonanotte
  14. 56' Abdoulaye Doucouré
  15. 76' 0-4 D. McNeil · A. Iwobi
  16. 78' B. Gilmour S. March
  17. 79' A. Mac Allister 1-4
  18. 87' N. Maupay D. Calvert-Lewin
  19. 87' A. Onana I. Gueye
  20. 90'+6 1-5 D. McNeil · A. Onana
  21. FT1-5

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 23J. Steele 5.0
  2. 13P. Groß 7.0
  3. 4A. Webster ▼ 46' 6.6
  4. 5L. Dunk 6.2
  5. 30P. Estupiñán 5.9
  6. 25M. Caicedo 6.9
  7. 10A. Mac Allister 7.5
  8. 40F. Buonanotte ▼ 46' 5.9
  9. 21D. Undav ▼ 46' 6.2
  10. 22K. Mitoma 6.7
  11. 18D. Welbeck ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 28E. Ferguson ▲ 46' 6.6
  2. 20J. Enciso ▲ 46' 6.9
  3. 6L. Colwill ▲ 46' 6.5
  4. 7S. March ▲ 46' 7.2
  5. 27B. Gilmour ▲ 78' 6.3
  6. 1Robert Sánchez
  7. 49A. Moran
  8. 29J. van Hecke
  9. 26Y. Ayari
Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 7.5
  2. 3N. Patterson 6.7
  3. 13Y. Mina 7.2
  4. 2J. Tarkowski 7.6
  5. 19V. Mykolenko 6.3
  6. 37J. Garner 6.5
  7. 27I. Gueye ▼ 87' 7.0
  8. 17A. Iwobi 7.2
  9. 16A. Doucouré ⚽2 8.2
  10. 7D. McNeil ⚽2 9.9
  11. 9D. Calvert-Lewin ▼ 87' 7.2

Dự bị 9

  1. 20N. Maupay ▲ 87' 6.3
  2. 8A. Onana ▲ 87' 7.3
  3. 15A. Begović
  4. 11D. Gray
  5. 4M. Holgate
  6. 5M. Keane
  7. 26T. Davies
  8. 50E. Simms
  9. 30C. Coady

Thống kê

0115
150
78%Kiểm soát bóng22%
23Dứt điểm10
5Trúng đích5
9Chệch đích1
18Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm1
9Bị chặn4
15Phạt góc1
1Việt vị1
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng5
1Cứu thua4
741Chuyền bóng221
657Chuyền chính xác144
89%Chính xác chuyền65%
3.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

52Trận đấu46
104Ghi được49
62Thủng lưới73
2Bàn thắng mỗi trận1.07
18Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn22
56Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu