Everton F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Brighton & Hove Albion

Everton F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-4 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 4, hòa 3, Brighton & Hove Albion thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Trọng tài
A. Marriner
Phong độ
WWDDD Everton F.C.
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 14' 0-1 K. Mitoma · M. Caicedo
  2. 45' Evan Ferguson
  3. HT0-1
  4. 51' 0-2 E. Ferguson
  5. 54' 0-3 S. March · E. Ferguson
  6. 57' 0-4 P. Groß
  7. 58' A. Doucouré D. McNeil
  8. 58' I. Price T. Davies
  9. 62' A. Mac Allister J. Sarmiento
  10. 63' S. Coleman N. Patterson
  11. 64' N. Maupay I. Gueye
  12. 71' T. Lamptey J. Veltman
  13. 71' J. Enciso E. Ferguson
  14. 74' Isaac Price
  15. 75' Alex Iwobi
  16. 78' A. Lallana K. Mitoma
  17. 79' A. Moran S. March
  18. 83' E. Simms D. Calvert-Lewin
  19. 90' Abdoulaye Doucouré
  20. 90'+2 D. Gray11m 1-4
  21. FT1-4

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Lampard
  1. 1J. Pickford 6.3
  2. 3N. Patterson ▼ 63' 5.9
  3. 30C. Coady 6.3
  4. 2J. Tarkowski 6.6
  5. 19V. Mykolenko 6.5
  6. 17A. Iwobi 6.9
  7. 27I. Gueye ▼ 64' 6.3
  8. 26T. Davies ▼ 58' 6.6
  9. 7D. McNeil ▼ 58' 6.7
  10. 9D. Calvert-Lewin ▼ 83' 6.7
  11. 11D. Gray 7.3

Dự bị 9

  1. 16A. Doucouré ▲ 58' 6.7
  2. 60I. Price ▲ 58' 6.6
  3. 23S. Coleman ▲ 63' 6.7
  4. 20N. Maupay ▲ 64' 6.7
  5. 50E. Simms ▲ 83' 6.6
  6. 15A. Begović
  7. 22B. Godfrey
  8. 13Y. Mina
  9. 29Rúben Vinagre
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 1Robert Sánchez 6.7
  2. 34J. Veltman ▼ 71' 6.9
  3. 5L. Dunk 6.7
  4. 6L. Colwill 6.7
  5. 30P. Estupiñán 6.9
  6. 25M. Caicedo 7.2
  7. 13P. Groß 7.6
  8. 7S. March ▼ 79' 8.2
  9. 19J. Sarmiento ▼ 62' 6.9
  10. 22K. Mitoma ▼ 78' 6.6
  11. 28E. Ferguson ▼ 71' 8.0

Dự bị 9

  1. 10A. Mac Allister ▲ 62' 6.6
  2. 2T. Lamptey ▲ 71' 6.3
  3. 20J. Enciso ▲ 71' 7.2
  4. 14A. Lallana ▲ 78' 6.5
  5. 49A. Moran ▲ 79' 6.5
  6. 29J. van Hecke
  7. 11L. Trossard
  8. 27B. Gilmour
  9. 23J. Steele

Thống kê

035
210
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm19
4Trúng đích8
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn5
5Phạt góc2
1Việt vị0
8Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
4Cứu thua3
478Chuyền bóng512
419Chuyền chính xác437
88%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

46Trận đấu52
49Ghi được104
73Thủng lưới62
1.07Bàn thắng mỗi trận2
11Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn34
28Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu