Newcastle United vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 0-2 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 5, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
- Sân vận động
- St. James' Park, Newcastle
- Phong độ
- DWWDW Newcastle United
- LLDWL Aston Villa F.C.
- 19' 0-1 E. Buendia · M. Rogers
- 27' Joelinton
- HT0-1
- 48' ▲ J. Ramsey ▼ Joelinton
- 59' ▲ L. Bailey ▼ J. Sancho
- 62' ▲ N. Woltemade ▼ Y. Wissa
- 63' ▲ A. Elanga ▼ A. Gordon
- 74' ▲ L. Bogarde ▼ Y. Tielemans
- 75' ▲ T. Mings ▼ P. Torres
- 75' ▲ L. Digne ▼ E. Buendia
- 79' Lucas Digne
- 84' ▲ J. Willock ▼ S. Tonali
- 88' 0-2 O. Watkins · L. Digne
- 89' ▲ V. Lindelof ▼ A. Onana
- 90'+2 Ian Maatsen
- FT0-2
Đội hình
- 1N. Pope 8.3
- 2K. Trippier 6.2
- 12M. Thiaw 6.9
- 4S. Botman 7.0
- 3L. Hall 6.9
- 67L. Miley 7.0
- 8S. Tonali ▼ 84' 7.9
- 7Joelinton ▼ 48' 6.3
- 11H. Barnes 5.9
- 9Y. Wissa ▼ 62' 6.3
- 10A. Gordon ▼ 63' 7.2
Dự bị 9
- 32A. Ramsdale
- 33D. Burn
- 28J. Willock ▲ 84' 6.3
- 41J. Ramsey ▲ 48' 6.9
- 27N. Woltemade ▲ 62' 6.2
- 61L. Shahar
- 20A. Elanga ▲ 63' 6.6
- 18W. Osula
- 37A. Murphy
- 23E. Martinez 8.3
- 2M. Cash 6.9
- 4E. Konsa 6.9
- 14P. Torres ▼ 75' 6.7
- 22I. Maatsen 7.2
- 24A. Onana ▼ 89' 7.2
- 8Y. Tielemans ▼ 74' 7.2
- 19J. Sancho ▼ 59' 6.5
- 27M. Rogers ⇢ 7.2
- 10E. Buendia ⚽ ▼ 75' 7.9
- 11O. Watkins ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 40M. Bizot
- 3V. Lindelof ▲ 89' 6.9
- 5T. Mings ▲ 75' 6.6
- 31L. Bailey ▲ 59' 6.5
- 9H. Elliott
- 26L. Bogarde ▲ 74' 6.7
- 12L. Digne ▲ 75' 7.5
- 29E. Guessand
- 53G. Hemmings
Thống kê
01⚑6
⚑520
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm14
4Trúng đích8
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn2
6Phạt góc5
2Việt vị0
7Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
6Cứu thua4
1.31Bàn thắng ngăn chặn1.31
519Chuyền bóng353
447Chuyền chính xác272
86%Chính xác chuyền77%
2.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.16
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
63Trận đấu65
102Ghi được108
98Thủng lưới75
1.62Bàn thắng mỗi trận1.66
13Giữ sạch lưới20
42Trên 2.5 bàn37
49Hiệp hai57