Aston Villa F.C. vs Newcastle United
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 4-1 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 2, Newcastle United thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Phong độ
- LLDWL Aston Villa F.C.
- DWWDW Newcastle United
- 1' O. Watkins · Y. Tielemans 1-0
- 13' Fabian Schär
- 18' 1-1 F. Schär · H. Barnes
- 41' Joelinton
- HT1-1
- 63' Bruno Guimarães
- 64' I. Maatsen · O. Watkins 2-1
- 65' ▲ A. Gordon ▼ J. Murphy
- 72' ▲ A. Onana ▼ Marco Asensio
- 72' ▲ J. Ramsey ▼ J. McGinn
- 73' D. Burnphản lưới 3-1
- 75' A. Onana · M. Rogers 4-1
- 76' ▲ C. Wilson ▼ A. Isak
- 76' ▲ J. Willock ▼ H. Barnes
- 76' ▲ E. Krafth ▼ K. Trippier
- 82' ▲ D. Malen ▼ M. Rogers
- 82' ▲ R. Barkley ▼ B. Kamara
- 82' ▲ M. Targett ▼ F. Schär
- 83' ▲ M. Rashford ▼ O. Watkins
- 88' Jacob Ramsey
- FT4-1
Đội hình
- 23E. Martínez 7.2
- 2M. Cash 6.7
- 4E. Konsa 6.5
- 5T. Mings 6.6
- 22I. Maatsen ⚽ 8.2
- 44B. Kamara ▼ 82' 7.5
- 8Y. Tielemans ⇢ 8.2
- 27M. Rogers ⇢ ▼ 82' 7.6
- 21Marco Asensio ▼ 72' 7.3
- 7J. McGinn ▼ 72' 7.3
- 11O. Watkins ⚽ ⇢ ▼ 83' 8.5
Dự bị 9
- 24A. Onana ⚽ ▲ 72' 7.2
- 41J. Ramsey ▲ 72' 6.9
- 17D. Malen ▲ 82' 6.6
- 6R. Barkley ▲ 82' 6.9
- 9M. Rashford ▲ 83' 6.6
- 16Andrés García
- 12L. Digne
- 25R. Olsen
- 3A. Disasi
- 22N. Pope 7.3
- 2K. Trippier ▼ 76' 6.5
- 5F. Schär ⚽ ▼ 82' 6.3
- 33D. Burn 6.0
- 21T. Livramento 6.3
- 39Bruno Guimarães 6.7
- 8S. Tonali 6.3
- 7Joelinton 6.9
- 23J. Murphy ▼ 65' 6.9
- 14A. Isak ▼ 76' 6.6
- 11H. Barnes ⇢ ▼ 76' 7.0
Dự bị 9
- 10A. Gordon ▲ 65' 6.7
- 9C. Wilson ▲ 76' 6.3
- 28J. Willock ▲ 76' 6.2
- 17E. Krafth ▲ 76' 6.9
- 13M. Targett ▲ 82' 6.7
- 36S. Longstaff
- 1M. Dúbravka
- 18W. Osula
- 67L. Miley
Thống kê
01⚑7
⚑730
48%Kiểm soát bóng52%
23Dứt điểm10
9Trúng đích3
10Chệch đích4
19Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
7Phạt góc7
0Việt vị1
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
2Cứu thua6
-1.67Bàn thắng ngăn chặn-1.67
409Chuyền bóng430
346Chuyền chính xác367
85%Chính xác chuyền85%
2.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
64Trận đấu54
103Ghi được100
82Thủng lưới59
1.61Bàn thắng mỗi trận1.85
18Giữ sạch lưới20
41Trên 2.5 bàn30
65Hiệp hai40