Newcastle United
5 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Aston Villa F.C.

Newcastle United vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 5-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 5, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DWWDW Newcastle United
LLDWL Aston Villa F.C.
  1. 6' Douglas Luiz
  2. 6' S. Tonali · A. Gordon 1-0
  3. 11' 1-1 M. Diaby · O. Watkins
  4. 16' A. Isak · S. Botman 2-1
  5. 31' Pau Torres T. Mings
  6. 32' Lucas Digne
  7. 45'+9 Sven Botman
  8. 45'+9 Emiliano Martínez
  9. HT2-1
  10. 46' Y. Tielemans L. Bailey
  11. 48' Matty Cash
  12. 53' Anthony Gordon
  13. 58' A. Isak 3-1
  14. 64' Diego Carlos J. McGinn
  15. 67' Bruno Guimarães
  16. 68' C. Wilson A. Isak
  17. 68' H. Barnes A. Gordon
  18. 77' C. Wilson · H. Barnes 4-1
  19. 85' S. Longstaff Bruno Guimarães
  20. 86' J. Murphy M. Almirón
  21. 87' J. Philogene M. Cash
  22. 87' Philippe Coutinho M. Diaby
  23. 90'+2 Sandro Tonali
  24. 90'+2 E. Anderson S. Tonali
  25. 90'+1 H. Barnes · J. Murphy 5-1
  26. FT5-1

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 7.2
  2. 2K. Trippier 7.7
  3. 5F. Schär 6.9
  4. 4S. Botman 7.5
  5. 33D. Burn 7.0
  6. 8S. Tonali ▼ 90' 7.3
  7. 39Bruno Guimarães ▼ 85' 6.6
  8. 7Joelinton 7.0
  9. 24M. Almirón ▼ 86' 7.5
  10. 14A. Isak ⚽2 ▼ 68' 8.0
  11. 10A. Gordon ▼ 68' 7.6

Dự bị 9

  1. 9C. Wilson ▲ 68' 7.3
  2. 15H. Barnes ▲ 68' 8.3
  3. 36S. Longstaff ▲ 85' 6.3
  4. 23J. Murphy ▲ 86' 7.9
  5. 32E. Anderson ▲ 90'
  6. 1M. Dúbravka
  7. 13M. Targett
  8. 6J. Lascelles
  9. 21T. Livramento
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 7.7
  2. 2M. Cash ▼ 87' 6.2
  3. 4E. Konsa 6.0
  4. 5T. Mings ▼ 31' 6.7
  5. 12L. Digne 6.3
  6. 44B. Kamara 6.3
  7. 6Douglas Luiz 7.2
  8. 31L. Bailey ▼ 46' 6.3
  9. 19M. Diaby ▼ 87' 7.2
  10. 7J. McGinn ▼ 64' 6.2
  11. 11O. Watkins 7.9

Dự bị 9

  1. 14Pau Torres ▲ 31' 6.7
  2. 8Y. Tielemans ▲ 46' 6.5
  3. 3Diego Carlos ▲ 64' 6.9
  4. 33J. Philogene ▲ 87' 6.5
  5. 23Philippe Coutinho ▲ 87' 6.6
  6. 16C. Chambers
  7. 35C. Archer
  8. 25R. Olsen
  9. 71O. Kellyman

Thống kê

046
540
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm16
13Trúng đích6
2Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
6Phạt góc5
2Việt vị0
12Phạm lỗi17
4Thẻ vàng4
5Cứu thua7
502Chuyền bóng447
428Chuyền chính xác382
85%Chính xác chuyền85%
3.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

58Trận đấu62
119Ghi được122
81Thủng lưới90
2.05Bàn thắng mỗi trận1.97
17Giữ sạch lưới17
36Trên 2.5 bàn43
67Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu