Aston Villa F.C. vs Newcastle United
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 3-0 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 2, Newcastle United thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Trọng tài
- J. Brooks
- Phong độ
- LLDWL Aston Villa F.C.
- DWWDW Newcastle United
- 11' J. Ramsey · O. Watkins 1-0
- 22' Fabian Schär
- HT1-0
- 56' ▲ M. Almirón ▼ A. Gordon
- 56' ▲ C. Wilson ▼ J. Murphy
- 62' Ollie Watkins
- 64' O. Watkins · Álex Moreno 2-0
- 68' ▲ S. Longstaff ▼ J. Willock
- 68' ▲ M. Targett ▼ D. Burn
- 80' ▲ E. Anderson ▼ Joelinton
- 83' O. Watkins · J. Ramsey 3-0
- 85' ▲ C. Chambers ▼ J. Ramsey
- 90'+3 Jhon Durán
- 90'+1 ▲ J. Durán ▼ O. Watkins
- FT3-0
Đội hình
- 1E. Martínez 7.5
- 18A. Young 6.9
- 4E. Konsa 6.9
- 5T. Mings 7.3
- 15Álex Moreno ⇢ 7.2
- 32L. Dendoncker 7.2
- 6Douglas Luiz 6.6
- 7J. McGinn 7.2
- 10E. Buendía 6.6
- 41J. Ramsey ⚽ ⇢ ▼ 85' 8.7
- 11O. Watkins ⚽2 ⇢ ▼ 90' 9.0
Dự bị 9
- 16C. Chambers ▲ 85' 6.7
- 22J. Durán ▲ 90'
- 3Diego Carlos
- 38V. Sinisalo
- 9B. Traoré
- 25R. Olsen
- 56S. Revan
- 66T. Patterson
- 27L. Digne
- 22N. Pope 6.5
- 2K. Trippier 6.9
- 5F. Schär 6.2
- 4S. Botman 6.2
- 33D. Burn ▼ 68' 6.7
- 28J. Willock ▼ 68' 6.5
- 39Bruno Guimarães 6.9
- 7Joelinton ▼ 80' 6.5
- 23J. Murphy ▼ 56' 6.7
- 14A. Isak 6.6
- 8A. Gordon ▼ 56' 6.5
Dự bị 9
- 24M. Almirón ▲ 56' 6.3
- 9C. Wilson ▲ 56' 6.2
- 36S. Longstaff ▲ 68' 6.9
- 13M. Targett ▲ 68' 6.7
- 32E. Anderson ▲ 80' 6.2
- 6J. Lascelles
- 11M. Ritchie
- 19Javi Manquillo
- 1M. Dúbravka
Thống kê
01⚑7
⚑210
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm8
6Trúng đích2
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
7Phạt góc2
1Việt vị4
13Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
395Chuyền bóng362
309Chuyền chính xác283
78%Chính xác chuyền78%
1.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
51Trận đấu55
73Ghi được100
62Thủng lưới46
1.43Bàn thắng mỗi trận1.82
17Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai50