Aston Villa F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Newcastle United

Aston Villa F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-3 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 2, Newcastle United thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLDWL Aston Villa F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 32' 0-1 F. Schär · K. Trippier
  2. 36' 0-2 F. Schär
  3. 39' Boubacar Kamara
  4. 43' M. Almirón A. Isak
  5. HT0-2
  6. 52' 0-3 Álex Morenophản lưới
  7. 62' L. Bailey M. Diaby
  8. 63' J. Ramsey B. Kamara
  9. 63' N. Zaniolo Y. Tielemans
  10. 71' O. Watkins · L. Bailey 1-3
  11. 72' Douglas Luiz
  12. 75' T. Livramento L. Miley
  13. 77' John McGinn
  14. 90'+5 Nicolò Zaniolo
  15. 90'+4 Anthony Gordon
  16. 90'+9 E. Krafth A. Gordon
  17. FT1-3

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 6.3
  2. 2M. Cash 6.5
  3. 4E. Konsa 6.7
  4. 17C. Lenglet 7.3
  5. 15Álex Moreno 6.2
  6. 7J. McGinn 6.9
  7. 44B. Kamara ▼ 63' 6.2
  8. 6Douglas Luiz 7.5
  9. 8Y. Tielemans ▼ 63' 6.9
  10. 19M. Diaby ▼ 62' 6.2
  11. 11O. Watkins 7.9

Dự bị 9

  1. 31L. Bailey ▲ 62' 8.0
  2. 41J. Ramsey ▲ 63' 6.9
  3. 22N. Zaniolo ▲ 63' 6.2
  4. 47T. Iroegbunam
  5. 25R. Olsen
  6. 29K. Kesler-Hayden
  7. 3Diego Carlos
  8. 64J. Wright
  9. 16C. Chambers
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 1M. Dúbravka 7.3
  2. 2K. Trippier 8.0
  3. 5F. Schär ⚽2 9.3
  4. 4S. Botman 6.9
  5. 33D. Burn 7.2
  6. 36S. Longstaff 6.2
  7. 39Bruno Guimarães 7.9
  8. 67L. Miley ▼ 75' 6.9
  9. 23J. Murphy 7.2
  10. 14A. Isak ▼ 43' 6.6
  11. 10A. Gordon ▼ 90' 6.9

Dự bị 9

  1. 24M. Almirón ▲ 43' 6.9
  2. 21T. Livramento ▲ 75' 6.7
  3. 17E. Krafth ▲ 90'
  4. 11M. Ritchie
  5. 90T. Hernes
  6. 40J. White
  7. 3P. Dummett
  8. 18L. Karius
  9. 20L. Hall

Thống kê

048
710
61%Kiểm soát bóng39%
12Dứt điểm14
6Trúng đích5
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn5
8Phạt góc7
2Việt vị4
14Phạm lỗi12
4Thẻ vàng1
3Cứu thua4
569Chuyền bóng359
498Chuyền chính xác284
88%Chính xác chuyền79%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

62Trận đấu58
122Ghi được119
90Thủng lưới81
1.97Bàn thắng mỗi trận2.05
17Giữ sạch lưới17
43Trên 2.5 bàn36
64Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu