Aston Villa F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Newcastle United

Aston Villa F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-3 Newcastle United tại FA Cup, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 2, Newcastle United thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · Round of 32
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLDWL Aston Villa F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 4' Douglas Luiz
  2. 14' T. Abraham · Douglas Luiz 1-0
  3. 25' Malick Thiaw
  4. 42' Lucas Digne
  5. 45'+1 Marco Bizot
  6. 45'+4 E. Martinez L. Bailey
  7. HT1-0
  8. 52' Harvey Barnes
  9. 55' Jacob Ramsey
  10. 63' A. Gordon W. Osula
  11. 63' A. Elanga J. Murphy
  12. 63' 1-1 S. Tonali
  13. 65' E. Buendia R. Barkley
  14. 65' O. Watkins T. Abraham
  15. 76' 1-2 S. Tonali · D. Burn
  16. 77' I. Maatsen M. Rogers
  17. 78' J. Sancho Douglas Luiz
  18. 80' J. Willock J. Ramsey
  19. 88' 1-3 N. Woltemade
  20. 90' A. Murphy K. Trippier
  21. FT1-3

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 40M. Bizot 5.3
  2. 26L. Bogarde 5.9
  3. 3V. Lindelof 6.7
  4. 14P. Torres 6.3
  5. 12L. Digne 6.0
  6. 24A. Onana 7.5
  7. 21Douglas Luiz ▼ 78' 7.0
  8. 31L. Bailey ▼ 45' 6.3
  9. 6R. Barkley ▼ 65' 6.7
  10. 27M. Rogers ▼ 77' 6.5
  11. 18T. Abraham ▼ 65' 7.9

Dự bị 9

  1. 23E. Martinez ▲ 45' 6.5
  2. 4E. Konsa
  3. 5T. Mings
  4. 10E. Buendia ▲ 65' 6.7
  5. 11O. Watkins ▲ 65' 6.2
  6. 16A. Garcia
  7. 19J. Sancho ▲ 78' 6.7
  8. 22I. Maatsen ▲ 77' 6.0
  9. 79M. Kone
Newcastle United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eddie Howe
  1. 32A. Ramsdale 6.7
  2. 2K. Trippier ▼ 90' 7.3
  3. 12M. Thiaw 7.9
  4. 33D. Burn 7.0
  5. 3L. Hall 6.9
  6. 41J. Ramsey ▼ 80' 6.2
  7. 8S. Tonali ⚽2 9.0
  8. 23J. Murphy ▼ 63' 6.3
  9. 27N. Woltemade 7.5
  10. 11H. Barnes 6.5
  11. 18W. Osula ▼ 63' 6.2

Dự bị 9

  1. 1N. Pope
  2. 26J. Ruddy
  3. 10A. Gordon ▲ 63' 6.6
  4. 20A. Elanga ▲ 63' 6.6
  5. 28J. Willock ▲ 80' 6.2
  6. 37A. Murphy ▲ 90'
  7. 61L. Shahar
  8. 62S. Neave
  9. 64Park Seung-soo

Thống kê

126
530
43%Kiểm soát bóng57%
8Dứt điểm12
2Trúng đích3
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
6Phạt góc5
1Việt vị3
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua1
362Chuyền bóng476
294Chuyền chính xác406
81%Chính xác chuyền85%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96

So sánh

65Trận đấu63
108Ghi được102
75Thủng lưới98
1.66Bàn thắng mỗi trận1.62
20Giữ sạch lưới13
37Trên 2.5 bàn42
57Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu