Aston Villa F.C. vs Newcastle United
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 0-0 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 2, Newcastle United thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Phong độ
- LLDWL Aston Villa F.C.
- DWWDW Newcastle United
- 45' Joelinton
- HT0-0
- 58' Boubacar Kamara
- 66' Ezri Konsa
- 78' ▲ J. Murphy ▼ A. Elanga
- 83' ▲ L. Miley ▼ Joelinton
- 84' ▲ D. Malen ▼ J. McGinn
- 90' ▲ W. Osula ▼ H. Barnes
- FT0-0
Đội hình
- 40M. Bizot 6.9
- 2M. Cash 7.7
- 4E. Konsa 6.3
- 5T. Mings 7.0
- 12L. Digne 6.6
- 44B. Kamara 7.6
- 24A. Onana 7.2
- 7J. McGinn ▼ 84' 6.3
- 8Y. Tielemans 6.7
- 27M. Rogers 6.7
- 11O. Watkins 6.6
Dự bị 9
- 64J. Wright
- 17D. Malen ▲ 84' 6.7
- 14P. Torres
- 22I. Maatsen
- 19S. Iling Junior
- 26L. Bogarde
- 10E. Buendia
- 29E. Guessand
- 20J. Jimoh-Aloba
- 1N. Pope 7.7
- 2K. Trippier 7.0
- 5F. Schar 7.9
- 33D. Burn 7.2
- 21V. Livramento 7.3
- 39Bruno Guimaraes 6.9
- 8S. Tonali 6.9
- 7Joelinton ▼ 83' 6.7
- 20A. Elanga ▼ 78' 7.3
- 10A. Gordon 6.2
- 11H. Barnes ▼ 90' 6.9
Dự bị 9
- 32A. Ramsdale
- 17E. Krafth
- 4S. Botman
- 12M. Thiaw
- 3L. Hall
- 23J. Murphy ▲ 78' 6.3
- 18W. Osula ▲ 90'
- 67L. Miley ▲ 83' 6.3
- 64Park Seung-soo
Thống kê
11⚑3
⚑610
40%Kiểm soát bóng60%
3Dứt điểm16
3Trúng đích3
0Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm9
0Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn7
3Phạt góc6
2Việt vị1
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
0.20Bàn thắng ngăn chặn0.20
310Chuyền bóng451
227Chuyền chính xác376
73%Chính xác chuyền83%
0.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
65Trận đấu63
108Ghi được102
75Thủng lưới98
1.66Bàn thắng mỗi trận1.62
20Giữ sạch lưới13
37Trên 2.5 bàn42
57Hiệp hai49