Manchester City F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Manchester City F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 2-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 9, hòa 0, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 6' O. Marmoush · M. Nunes 1-0
  2. 37' Omar Marmoush
  3. 45' A. Semenyo · B. Silva 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' J. S. Larsen J. Arias
  6. 46' R. Gomes J. Tchatchoua
  7. 57' André
  8. 61' P. Foden T. Reijnders
  9. 67' João Gomes
  10. 71' Matheus Nunes
  11. 71' T. Arokodare Hwang Hee-Chan
  12. 73' E. Haaland R. Cherki
  13. 74' J. Doku O. Marmoush
  14. 88' Yerson Mosquera
  15. FT2-0

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 25G. Donnarumma 7.2
  2. 27M. Nunes 7.0
  3. 45A. Khusanov 7.2
  4. 15M. Guehi 7.5
  5. 33N. O'Reilly 7.5
  6. 16Rodri 7.6
  7. 42A. Semenyo 7.3
  8. 4T. Reijnders ▼ 61' 6.3
  9. 20B. Silva 7.5
  10. 10R. Cherki ▼ 73' 6.5
  11. 7O. Marmoush ▼ 74' 8.0

Dự bị 9

  1. 1J. Trafford
  2. 11J. Doku ▲ 74' 6.7
  3. 21R. Ait-Nouri
  4. 82R. Lewis
  5. 6N. Ake
  6. 9E. Haaland ▲ 73' 6.5
  7. 47P. Foden ▲ 61' 6.7
  8. 68M. Alleyne
  9. 63D. Mukasa
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Rob Edwards
  1. 1J. Sa 6.2
  2. 15Y. Mosquera 6.2
  3. 4S. Bueno 6.3
  4. 37L. Krejci 6.5
  5. 38J. Tchatchoua ▼ 46' 6.3
  6. 8Joao Gomes 6.2
  7. 7Andre 7.2
  8. 10J. Arias ▼ 46' 6.3
  9. 3H. Bueno 6.6
  10. 36M. Mane 7.5
  11. 11Hwang Hee-Chan ▼ 71' 6.7

Dự bị 9

  1. 31S. Johnstone
  2. 2M. Doherty
  3. 9J. S. Larsen ▲ 46' 6.7
  4. 6D. M. Wolfe
  5. 14T. Arokodare ▲ 71' 6.6
  6. 21R. Gomes ▲ 46' 6.6
  7. 12E. Agbadou
  8. 28F. Lopez
  9. 17Pedro Lima

Thống kê

014
630
64%Kiểm soát bóng36%
11Dứt điểm11
4Trúng đích1
7Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn5
4Phạt góc6
0Việt vị6
16Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
1Cứu thua2
-1.04Bàn thắng ngăn chặn-1.04
644Chuyền bóng349
581Chuyền chính xác278
90%Chính xác chuyền80%
0.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu47
132Ghi được45
54Thủng lưới82
2.16Bàn thắng mỗi trận0.96
27Giữ sạch lưới6
37Trên 2.5 bàn22
65Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu