Wolverhampton Wanderers F.C. vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 1-5 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1, hòa 0, Manchester City F.C. thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
- Sân vận động
- Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
- Trọng tài
- M. Atkinson
- Phong độ
- WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
- WWWWW Manchester City F.C.
- 7' 0-1 K. De Bruyne · Bernardo Silva
- 11' L. Dendoncker · Pedro Neto 1-1
- 16' 1-2 K. De Bruyne
- 24' 1-3 K. De Bruyne · R. Sterling
- HT1-3
- 60' 1-4 K. De Bruyne
- 61' ▲ N. Aké ▼ Aymeric Laporte
- 72' ▲ Hwang Hee-Chan ▼ R. Jiménez
- 72' ▲ Trincão ▼ Pedro Neto
- 77' ▲ R. Mahrez ▼ Fernandinho
- 78' Kevin De Bruyne
- 81' ▲ J. Grealish ▼ P. Foden
- 84' 1-5 R. Sterling
- 85' ▲ L. Cundle ▼ João Moutinho
- FT1-5
Đội hình
- 1José Sá 4.7
- 15W. Boly 5.7
- 16C. Coady 6.3
- 32L. Dendoncker ⚽ 6.9
- 19Jonny Castro 6.0
- 3R. Aït Nouri 6.2
- 28João Moutinho ▼ 85' 6.2
- 8Rúben Neves 6.7
- 9R. Jiménez ▼ 72' 6.5
- 7Pedro Neto ⇢ ▼ 72' 6.9
- 20Chiquinho 7.0
Dự bị 9
- 26Hwang Hee-Chan ▲ 72' 6.5
- 11Trincão ▲ 72' 6.3
- 39L. Cundle ▲ 85' 6.3
- 24Toti
- 2K. Hoever
- 21J. Ruddy
- 14Y. Mosquera
- 5Fernando Marçal
- 17Fábio Silva
- 31Ederson Moraes 6.9
- 27João Cancelo 7.6
- 14Aymeric Laporte ▼ 61' 7.2
- 25Fernandinho ▼ 77' 6.9
- 8İ. Gündoğan 6.6
- 17K. De Bruyne ⚽4 10.0
- 11O. Zinchenko 6.9
- 20Bernardo Silva ⇢ 7.2
- 16Rodri 7.7
- 47P. Foden ▼ 81' 7.0
- 7R. Sterling ⚽ ⇢ 7.3
Dự bị 9
- 6N. Aké ▲ 61' 6.6
- 26R. Mahrez ▲ 77' 6.7
- 10J. Grealish ▲ 81' 6.7
- 90R. Lavia
- 79L. Mbete-Tabu
- 80C. Palmer
- 56C. Egan-Riley
- 9Gabriel Jesus
- 13Z. Steffen
Thống kê
00⚑6
⚑210
34%Kiểm soát bóng66%
7Dứt điểm15
3Trúng đích5
3Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
6Phạt góc2
2Việt vị3
2Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
0Cứu thua2
383Chuyền bóng787
319Chuyền chính xác721
83%Chính xác chuyền92%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
49Trận đấu61
55Ghi được160
54Thủng lưới51
1.12Bàn thắng mỗi trận2.62
14Giữ sạch lưới29
20Trên 2.5 bàn38
27Hiệp hai90