Wolverhampton Wanderers F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Manchester City F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 1-2 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1, hòa 0, Manchester City F.C. thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 8
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
LWWWW Manchester City F.C.
  1. -5' Pablo Sarabia
  2. 7' J. Strand Larsen · Nélson Semedo 1-0
  3. 14' Toti Gomes
  4. 20' Nélson Semedo
  5. 33' 1-1 J. Gvardiol · J. Doku
  6. 39' Savinho
  7. HT1-1
  8. 46' T. Doyle André
  9. 63' João Gomes
  10. 66' P. Foden J. Doku
  11. 67' Carlos Forbs Matheus Cunha
  12. 73' J. Grealish Savinho
  13. 80' Gonçalo Guedes J. Strand Larsen
  14. 86' Matheus Nunes M. Kovačić
  15. 90'+7 John Stones
  16. 90' J. Bellegarde João Gomes
  17. 90'+5 1-2 J. Stones · P. Foden
  18. FT1-2

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá 7.2
  2. 4S. Bueno 6.7
  3. 15C. Dawson 6.6
  4. 24Toti Gomes 6.5
  5. 22Nélson Semedo 7.0
  6. 8João Gomes ▼ 90' 6.6
  7. 7André ▼ 46' 6.9
  8. 5M. Lemina 6.6
  9. 3R. Aït-Nouri 6.9
  10. 9J. Strand Larsen ▼ 80' 6.9
  11. 10Matheus Cunha ▼ 67' 7.2

Dự bị 9

  1. 20T. Doyle ▲ 46' 6.6
  2. 26Carlos Forbs ▲ 67' 6.7
  3. 29Gonçalo Guedes ▲ 80' 6.3
  4. 27J. Bellegarde ▲ 90' 6.3
  5. 2M. Doherty
  6. 21Pablo Sarabia
  7. 19Rodrigo Gomes
  8. 25D. Bentley
  9. 37Pedro Lima
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.7
  2. 82R. Lewis 7.5
  3. 5J. Stones 7.9
  4. 3Rúben Dias 7.6
  5. 24J. Gvardiol 8.7
  6. 8M. Kovačić ▼ 86' 7.2
  7. 26Savinho ▼ 73' 7.6
  8. 19İ. Gündoğan 7.7
  9. 20Bernardo Silva 7.2
  10. 11J. Doku ▼ 66' 8.2
  11. 9E. Haaland 6.3

Dự bị 9

  1. 47P. Foden ▲ 66' 6.9
  2. 10J. Grealish ▲ 73' 7.3
  3. 27Matheus Nunes ▲ 86' 6.6
  4. 75N. O'Reilly
  5. 87J. McAtee
  6. 33S. Carson
  7. 25M. Akanji
  8. 18S. Ortega
  9. 6N. Aké

Thống kê

041
1810
22%Kiểm soát bóng78%
3Dứt điểm22
2Trúng đích7
1Chệch đích7
2Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm10
0Bị chặn8
1Phạt góc18
2Việt vị1
8Phạm lỗi5
4Thẻ vàng1
5Cứu thua1
0.32Bàn thắng ngăn chặn0.32
216Chuyền bóng731
143Chuyền chính xác657
66%Chính xác chuyền90%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu61
70Ghi được125
79Thủng lưới83
1.49Bàn thắng mỗi trận2.05
11Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn41
36Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu