Wolverhampton Wanderers F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Manchester City F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 2-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1, hòa 0, Manchester City F.C. thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WLDWL Wolverhampton Wanderers F.C.
WWWWW Manchester City F.C.
  1. 13' Rúben Diasphản lưới 1-0
  2. 17' Kyle Walker
  3. 24' Hee-Chan Hwang
  4. 39' Mario Lemina
  5. HT1-0
  6. 46' O. Bobb Matheus Nunes
  7. 57' Pedro Neto
  8. 58' 1-1 J. Álvarez
  9. 59' Mateo Kovačić
  10. 63' Julián Álvarez
  11. 65' K. Phillips M. Kovačić
  12. 66' Hwang Hee-Chan · Matheus Cunha 2-1
  13. 67' B. Traoré João Gomes
  14. 74' M. Doherty R. Aït-Nouri
  15. 80' J. Grealish N. Aké
  16. 82' José Sá
  17. 82' Jérémy Doku
  18. 86' Fábio Silva Matheus Cunha
  19. 86' Jonny Hwang Hee-Chan
  20. 90'+3 Fábio Silva
  21. FT2-1

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá 8.2
  2. 23M. Kilman 6.9
  3. 15C. Dawson 7.2
  4. 24Toti Gomes 6.3
  5. 22Nélson Semedo 7.2
  6. 8João Gomes ▼ 67' 6.3
  7. 5M. Lemina 6.2
  8. 3R. Aït-Nouri ▼ 74' 6.3
  9. 7Pedro Neto 6.7
  10. 12Matheus Cunha ▼ 86' 7.5
  11. 11Hwang Hee-Chan ▼ 86' 7.5

Dự bị 9

  1. 6B. Traoré ▲ 67' 6.7
  2. 2M. Doherty ▲ 74' 6.6
  3. 9Fábio Silva ▲ 86' 6.5
  4. 19Jonny ▲ 86' 6.7
  5. 21Pablo Sarabia
  6. 4S. Bueno
  7. 25D. Bentley
  8. 32J. Hodge
  9. 18S. Kalajdzic
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.2
  2. 2K. Walker 7.3
  3. 25M. Akanji 7.9
  4. 3Rúben Dias 7.3
  5. 6N. Aké ▼ 80' 6.9
  6. 27Matheus Nunes ▼ 46' 6.9
  7. 8M. Kovačić ▼ 65' 6.6
  8. 47P. Foden 7.5
  9. 19J. Álvarez 7.9
  10. 11J. Doku 8.2
  11. 9E. Haaland 6.9

Dự bị 8

  1. 52O. Bobb ▲ 46' 6.9
  2. 4K. Phillips ▲ 65' 6.6
  3. 10J. Grealish ▲ 80' 6.7
  4. 18S. Ortega
  5. 82R. Lewis
  6. 21Sergio Gómez
  7. 33S. Carson
  8. 24J. Gvardiol

Thống kê

050
640
32%Kiểm soát bóng68%
3Dứt điểm23
1Trúng đích8
0Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm12
0Sút ngoài vòng cấm11
2Bị chặn10
0Phạt góc6
2Việt vị0
18Phạm lỗi12
5Thẻ vàng4
7Cứu thua0
282Chuyền bóng597
215Chuyền chính xác526
76%Chính xác chuyền88%
0.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu63
73Ghi được158
77Thủng lưới62
1.46Bàn thắng mỗi trận2.51
10Giữ sạch lưới20
30Trên 2.5 bàn42
44Hiệp hai95

Đối đầu

Trang trận đấu