Manchester City F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Manchester City F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 1-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 9, hòa 0, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Trọng tài
J. Moss
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 40' Rúben Dias
  2. 43' Rodri
  3. 45'+4 Rúben Neves
  4. 45'+2 Raúl Jiménez
  5. 45'+1 Raúl Jiménez
  6. 45'+2 Raúl Jiménez
  7. HT0-0
  8. 56' P. Foden İ. Gündoğan
  9. 64' Bernardo Silva
  10. 66' R. Sterling11m 1-0
  11. 67' Hwang Hee-Chan Adama Traoré
  12. 74' K. De Bruyne J. Grealish
  13. 78' Leander Dendoncker
  14. 81' João Cancelo
  15. 82' Trincão Rúben Neves
  16. 87' Daniel Podence L. Dendoncker
  17. FT1-0

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Guardiola
  1. 31Ederson Moraes 7.3
  2. 27João Cancelo 8.9
  3. 14Aymeric Laporte 7.2
  4. 3Rúben Dias 6.9
  5. 8İ. Gündoğan ▼ 56' 6.9
  6. 10J. Grealish ▼ 74' 6.6
  7. 11O. Zinchenko 7.2
  8. 20Bernardo Silva 6.9
  9. 16Rodri 7.6
  10. 7R. Sterling 8.2
  11. 9Gabriel Jesus 6.9

Dự bị 9

  1. 47P. Foden ▲ 56' 7.0
  2. 17K. De Bruyne ▲ 74' 7.0
  3. 25Fernandinho
  4. 13Z. Steffen
  5. 80C. Palmer
  6. 5J. Stones
  7. 2K. Walker
  8. 26R. Mahrez
  9. 6N. Aké
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Bruno Lage
  1. 1José Sá 8.2
  2. 16C. Coady 7.6
  3. 32L. Dendoncker ▼ 87' 7.0
  4. 22Nélson Semedo 6.9
  5. 23M. Kilman 7.2
  6. 3R. Aït Nouri 6.9
  7. 28João Moutinho 6.6
  8. 27R. Saïss 6.9
  9. 8Rúben Neves ▼ 82' 6.2
  10. 9R. Jiménez 5.9
  11. 37Adama Traoré ▼ 67' 7.2

Dự bị 9

  1. 26Hwang Hee-Chan ▲ 67' 6.5
  2. 11Trincão ▲ 82' 5.9
  3. 10Daniel Podence ▲ 87' 6.7
  4. 17Fábio Silva
  5. 5Fernando Marçal
  6. 39L. Cundle
  7. 21J. Ruddy
  8. 15W. Boly
  9. 2K. Hoever

Thống kê

0314
141
71%Kiểm soát bóng29%
24Dứt điểm2
10Trúng đích1
8Chệch đích1
16Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn0
14Phạt góc1
1Việt vị0
12Phạm lỗi5
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua8
746Chuyền bóng310
679Chuyền chính xác231
91%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu49
160Ghi được55
51Thủng lưới54
2.62Bàn thắng mỗi trận1.12
29Giữ sạch lưới14
38Trên 2.5 bàn20
90Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu