Manchester City F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Manchester City F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 1-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 9, hòa 0, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
WWWWW Manchester City F.C.
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 35' K. De Bruyne · J. Doku 1-0
  2. HT1-0
  3. 58' M. Akanji N. OReilly
  4. 65' Pablo Sarabia M. Doherty
  5. 66' Rodrigo Gomes J. Bellegarde
  6. 80' Gonçalo Guedes André
  7. 83' R. Lewis Omar Marmoush
  8. 84' J. McAtee İ. Gündoğan
  9. 84' P. Foden K. De Bruyne
  10. 85' Hwang Hee-Chan Matheus Cunha
  11. 86' S. Bueno Nélson Semedo
  12. 90'+3 Nico González M. Kovačić
  13. FT1-0

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.9
  2. 27Matheus Nunes 7.7
  3. 3Rúben Dias 7.2
  4. 24J. Gvardiol 8.0
  5. 75N. O'Reilly 6.6
  6. 20Bernardo Silva 7.7
  7. 8M. Kovačić ▼ 90' 7.5
  8. 7Omar Marmoush ▼ 83' 6.6
  9. 19İ. Gündoğan ▼ 84' 6.9
  10. 11J. Doku 7.2
  11. 17K. De Bruyne ▼ 84' 7.3

Dự bị 9

  1. 25M. Akanji ▲ 58' 7.0
  2. 82R. Lewis ▲ 83' 6.3
  3. 87J. McAtee ▲ 84' 6.6
  4. 47P. Foden ▲ 84' 6.7
  5. 14Nico González ▲ 90'
  6. 26Savinho
  7. 10J. Grealish
  8. 9E. Haaland
  9. 18S. Ortega
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Vítor Pereira
  1. 1José Sá 6.6
  2. 2M. Doherty ▼ 65' 6.5
  3. 12E. Agbadou 6.9
  4. 24Toti Gomes 6.9
  5. 22Nélson Semedo ▼ 86' 6.9
  6. 8João Gomes 7.0
  7. 7André ▼ 80' 7.0
  8. 3R. Aït-Nouri 6.3
  9. 5M. Munetsi 6.3
  10. 27J. Bellegarde ▼ 66' 7.5
  11. 10Matheus Cunha ▼ 85' 6.9

Dự bị 9

  1. 21Pablo Sarabia ▲ 65' 6.6
  2. 19Rodrigo Gomes ▲ 66' 6.6
  3. 29Gonçalo Guedes ▲ 80' 6.7
  4. 11Hwang Hee-Chan ▲ 85' 6.5
  5. 4S. Bueno ▲ 86' 6.3
  6. 25D. Bentley
  7. 34N. Djiga
  8. 37Pedro Lima
  9. 20T. Doyle

Thống kê

004
500
64%Kiểm soát bóng36%
9Dứt điểm6
2Trúng đích1
5Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
4Phạt góc5
0Việt vị1
7Phạm lỗi11
0Cứu thua1
-0.28Bàn thắng ngăn chặn-0.28
662Chuyền bóng369
602Chuyền chính xác306
91%Chính xác chuyền83%
0.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu47
125Ghi được70
83Thủng lưới79
2.05Bàn thắng mỗi trận1.49
18Giữ sạch lưới11
41Trên 2.5 bàn30
65Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu