Manchester City F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Manchester City F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 3-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 9, hòa 0, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Trọng tài
D. Coote
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 10' Max Kilman
  2. 13' Mario Lemina
  3. 25' Rodri
  4. 40' E. Haaland · K. De Bruyne 1-0
  5. 43' Jack Grealish
  6. HT1-0
  7. 46' N. Aké R. Lewis
  8. 46' Pablo Sarabia Adama Traoré
  9. 46' Matheus Cunha R. Jiménez
  10. 46' João Moutinho Hwang Hee-Chan
  11. 50' E. Haaland11m 2-0
  12. 54' E. Haaland · R. Mahrez 3-0
  13. 61' J. Álvarez E. Haaland
  14. 67' Daniel Podence M. Lemina
  15. 77' Bernardo Silva K. De Bruyne
  16. 77' K. Phillips Rodri
  17. 81' C. Palmer R. Mahrez
  18. 81' R. Aït Nouri Hugo Bueno
  19. FT3-0

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 7.2
  2. 5J. Stones 7.2
  3. 25M. Akanji 7.3
  4. 14Aymeric Laporte 7.2
  5. 82R. Lewis ▼ 46' 6.6
  6. 16Rodri ▼ 77' 7.3
  7. 26R. Mahrez ▼ 81' 7.0
  8. 17K. De Bruyne ▼ 77' 7.3
  9. 8İ. Gündoğan 7.0
  10. 10J. Grealish 7.3
  11. 9E. Haaland ⚽3 ▼ 61' 9.3

Dự bị 9

  1. 6N. Aké ▲ 46' 7.0
  2. 19J. Álvarez ▲ 61' 6.6
  3. 20Bernardo Silva ▲ 77' 6.9
  4. 4K. Phillips ▲ 77' 6.5
  5. 80C. Palmer ▲ 81' 6.6
  6. 3Rúben Dias
  7. 2K. Walker
  8. 7João Cancelo
  9. 18S. Ortega
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Lopetegui
  1. 1José Sá 5.9
  2. 22Nélson Semedo 6.9
  3. 4N. Collins 7.2
  4. 23M. Kilman 6.3
  5. 64Hugo Bueno ▼ 81' 6.5
  6. 5M. Lemina ▼ 67' 6.7
  7. 8Rúben Neves 6.5
  8. 27Matheus Nunes 6.3
  9. 37Adama Traoré ▼ 46' 6.7
  10. 9R. Jiménez ▼ 46' 6.6
  11. 11Hwang Hee-Chan ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 21Pablo Sarabia ▲ 46' 6.2
  2. 12Matheus Cunha ▲ 46' 6.9
  3. 28João Moutinho ▲ 46' 7.0
  4. 10Daniel Podence ▲ 67' 6.6
  5. 3R. Aït Nouri ▲ 81' 6.7
  6. 29Diego Costa
  7. 24Toti
  8. 13M. Šarkić
  9. 19Jonny Castro

Thống kê

015
720
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm10
7Trúng đích1
5Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
5Phạt góc7
1Việt vị0
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
587Chuyền bóng478
526Chuyền chính xác409
90%Chính xác chuyền86%
2.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

65Trận đấu57
159Ghi được70
50Thủng lưới75
2.45Bàn thắng mỗi trận1.23
29Giữ sạch lưới18
41Trên 2.5 bàn26
86Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu