Fulham F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Brighton & Hove Albion

Fulham F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 2-1 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 5, hòa 4, Brighton & Hove Albion thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
LWLLD Fulham F.C.
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 28' 0-1 Y. Ayari · O. Boscagli
  2. HT0-1
  3. 59' S. Chukwueze Kevin
  4. 59' R. Sessegnon A. Robinson
  5. 66' Sander Berge
  6. 69' T. Cairney E. Smith Rowe
  7. 72' S. Chukwueze · J. Andersen 1-1
  8. 76' Danny Welbeck
  9. 81' J. Milner C. Baleba
  10. 81' Y. Minteh D. Gomez
  11. 88' J. King A. Iwobi
  12. 88' C. Kostoulas D. Welbeck
  13. 88' G. Rutter P. Gross
  14. 88' M. De Cuyper O. Boscagli
  15. 90'+1 Charalampos Kostoulas
  16. 90' H. Wilson 2-1
  17. FT2-1

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 6.6
  2. 21T. Castagne 7.5
  3. 5J. Andersen 7.7
  4. 15J. Cuenca 6.9
  5. 33A. Robinson ▼ 59' 6.2
  6. 17A. Iwobi ▼ 88' 6.3
  7. 16S. Berge 6.9
  8. 8H. Wilson 8.2
  9. 32E. Smith Rowe ▼ 69' 6.2
  10. 22Kevin ▼ 59' 6.3
  11. 7R. Jimenez 6.3

Dự bị 9

  1. 23B. Lecomte
  2. 10T. Cairney ▲ 69' 6.5
  3. 31I. Diop
  4. 19S. Chukwueze ▲ 59' 7.7
  5. 30R. Sessegnon ▲ 59' 7.0
  6. 24J. King ▲ 88' 6.3
  7. 18J. Kusi Asare
  8. 6H. Reed
  9. 3C. Bassey
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen 5.6
  2. 24F. Kadioglu 6.7
  3. 6J. P. van Hecke 6.6
  4. 5L. Dunk 7.2
  5. 21O. Boscagli ▼ 88' 6.5
  6. 26Y. Ayari 7.9
  7. 17C. Baleba ▼ 81' 6.7
  8. 30P. Gross ▼ 88' 7.3
  9. 25D. Gomez ▼ 81' 7.2
  10. 18D. Welbeck ▼ 88' 6.2
  11. 22K. Mitoma 6.9

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 20J. Milner ▲ 81' 6.5
  3. 34J. Veltman
  4. 42D. Coppola
  5. 13J. Hinshelwood
  6. 19C. Kostoulas ▲ 88' 6.5
  7. 10G. Rutter ▲ 88' 6.5
  8. 29M. De Cuyper ▲ 88' 6.7
  9. 11Y. Minteh ▲ 81' 6.5

Thống kê

016
610
49%Kiểm soát bóng51%
12Dứt điểm13
4Trúng đích5
5Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
6Phạt góc6
1Việt vị3
10Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
3Cứu thua2
-0.94Bàn thắng ngăn chặn-0.94
502Chuyền bóng517
417Chuyền chính xác432
83%Chính xác chuyền84%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu46
61Ghi được72
58Thủng lưới54
1.3Bàn thắng mỗi trận1.57
12Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu