Brighton & Hove Albion
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Fulham F.C.

Brighton & Hove Albion vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 2-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 1, hòa 4, Fulham F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
WWLDW Brighton & Hove Albion
LWLLD Fulham F.C.
  1. 35' 0-1 R. Jiménez · A. Iwobi
  2. 41' J. van Hecke · Y. Ayari 1-1
  3. HT1-1
  4. 68' Antonee Robinson
  5. 69' D. Gómez Y. Ayari
  6. 69' Rodrigo Muniz R. Jiménez
  7. 77' D. Welbeck G. Rutter
  8. 77' S. March Y. Minteh
  9. 81' H. Reed Andreas Pereira
  10. 82' Willian E. Smith Rowe
  11. 86' S. Adingra K. Mitoma
  12. 86' M. Wieffer C. Baleba
  13. 89' R. Sessegnon A. Iwobi
  14. 90'+7 Joachim Andersen
  15. 90'+8 João Pedro11m 2-1
  16. FT2-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Hürzeler
  1. 1B. Verbruggen 6.7
  2. 41J. Hinshelwood 6.6
  3. 29J. van Hecke 8.5
  4. 4A. Webster 7.3
  5. 30P. Estupiñán 7.2
  6. 20C. Baleba ▼ 86' 6.9
  7. 26Y. Ayari ▼ 69' 6.9
  8. 17Y. Minteh ▼ 77' 7.3
  9. 14G. Rutter ▼ 77' 6.9
  10. 22K. Mitoma ▼ 86' 6.5
  11. 9João Pedro 7.7

Dự bị 9

  1. 25D. Gómez ▲ 69' 6.7
  2. 18D. Welbeck ▲ 77' 6.2
  3. 7S. March ▲ 77' 6.7
  4. 11S. Adingra ▲ 86' 6.3
  5. 27M. Wieffer ▲ 86' 6.9
  6. 57J. Knight
  7. 39C. Rushworth
  8. 53J. Slater
  9. 16E. Cashin
Fulham F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 6.9
  2. 31I. Diop 6.7
  3. 5J. Andersen 6.9
  4. 3C. Bassey 6.9
  5. 21T. Castagne 7.2
  6. 18Andreas Pereira ▼ 81' 7.0
  7. 16S. Berge 6.5
  8. 33A. Robinson 6.9
  9. 17A. Iwobi ▼ 89' 7.3
  10. 32E. Smith Rowe ▼ 82' 6.2
  11. 7R. Jiménez ▼ 69' 7.5

Dự bị 9

  1. 9Rodrigo Muniz ▲ 69' 6.7
  2. 6H. Reed ▲ 81' 4.6
  3. 22Willian ▲ 82' 6.6
  4. 30R. Sessegnon ▲ 89' 6.7
  5. 10T. Cairney
  6. 15Jorge Cuenca
  7. 24J. King
  8. 47M. Godo
  9. 23S. Benda

Thống kê

003
720
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm6
4Trúng đích1
3Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm0
2Bị chặn3
3Phạt góc7
4Việt vị1
6Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
0Cứu thua2
-0.25Bàn thắng ngăn chặn-0.25
514Chuyền bóng441
444Chuyền chính xác374
86%Chính xác chuyền85%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu47
98Ghi được68
71Thủng lưới63
1.96Bàn thắng mỗi trận1.45
13Giữ sạch lưới8
37Trên 2.5 bàn26
58Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu