Fulham F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Brighton & Hove Albion

Fulham F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 2-1 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 5, hòa 4, Brighton & Hove Albion thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
Sân vận động
Craven Cottage, London
Trọng tài
T. Bramall
Phong độ
LWLLD Fulham F.C.
WWLDW Brighton & Hove Albion
  1. HT0-0
  2. 48' A. Mitrović · N. Kebano 1-0
  3. 55' Pervis Estupiñán
  4. 55' L. Dunkphản lưới 2-0
  5. 58' Pervis Estupiñán
  6. 60' 2-1 A. Mac Allister11m
  7. 63' K. Mitoma P. Estupiñán
  8. 63' D. Welbeck E. Mwepu
  9. 64' T. Lamptey J. Veltman
  10. 68' Antonee Robinson
  11. 78' T. Cairney Andreas Pereira
  12. 79' D. Undav M. Caicedo
  13. 83' Harrison Reed
  14. 90'+1 N. Chalobah H. Reed
  15. FT2-1

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 6.6
  2. 2K. Tete 7.0
  3. 4T. Adarabioyo 6.6
  4. 13T. Ream 7.3
  5. 33A. Robinson 7.2
  6. 6H. Reed ▼ 90' 6.0
  7. 26João Palhinha 7.3
  8. 14B. De Cordova-Reid 5.6
  9. 18Andreas Pereira ▼ 78' 7.2
  10. 7N. Kebano 6.9
  11. 9A. Mitrović 8.0

Dự bị 9

  1. 10T. Cairney ▲ 78' 6.9
  2. 12N. Chalobah ▲ 90'
  3. 1M. Rodák
  4. 37T. Ablade
  5. 38L. Harris
  6. 27K. Mbabu
  7. 35T. Francois
  8. 65J. Stansfield
  9. 31I. Diop
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Potter
  1. 1Robert Sánchez 6.2
  2. 34J. Veltman ▼ 64' 6.2
  3. 5L. Dunk 6.7
  4. 4A. Webster 6.6
  5. 7S. March 6.5
  6. 25M. Caicedo ▼ 79' 6.2
  7. 10A. Mac Allister 7.2
  8. 8E. Mwepu ▼ 63' 6.3
  9. 30P. Estupiñán ▼ 63' 7.0
  10. 13P. Groß 6.9
  11. 11L. Trossard 7.0

Dự bị 9

  1. 22K. Mitoma ▲ 63' 6.6
  2. 18D. Welbeck ▲ 63' 6.3
  3. 2T. Lamptey ▲ 64' 6.9
  4. 21D. Undav ▲ 79' 6.2
  5. 6L. Colwill
  6. 20J. Enciso
  7. 17S. Alzate
  8. 23J. Steele
  9. 29J. van Hecke

Thống kê

023
310
39%Kiểm soát bóng61%
10Dứt điểm7
3Trúng đích4
7Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn0
3Phạt góc3
0Việt vị2
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
344Chuyền bóng533
257Chuyền chính xác446
75%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

49Trận đấu52
72Ghi được104
69Thủng lưới62
1.47Bàn thắng mỗi trận2
12Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn34
42Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu