Brighton & Hove Albion
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Fulham F.C.

Brighton & Hove Albion vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 0-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 1, hòa 4, Fulham F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Trọng tài
D. England
Phong độ
WWLDW Brighton & Hove Albion
LWLLD Fulham F.C.
  1. HT0-0
  2. 62' T. Lamptey P. Estupiñán
  3. 62' Carlos Vinícius H. Wilson
  4. 70' Issa Diop
  5. 73' D. Undav E. Ferguson
  6. 73' F. Buonanotte A. Webster
  7. 82' Carlos Vinícius
  8. 82' M. Solomon Andreas Pereira
  9. 84' Antonee Robinson
  10. 88' 0-1 M. Solomon · Carlos Vinícius
  11. 90'+6 Willian
  12. 90'+1 João Palhinha
  13. FT0-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 1Robert Sánchez 6.5
  2. 34J. Veltman 7.2
  3. 4A. Webster ▼ 73' 6.9
  4. 5L. Dunk 7.0
  5. 30P. Estupiñán ▼ 62' 6.7
  6. 13P. Groß 7.9
  7. 25M. Caicedo 7.3
  8. 7S. March 8.2
  9. 10A. Mac Allister 6.9
  10. 22K. Mitoma 6.2
  11. 28E. Ferguson ▼ 73' 6.7

Dự bị 9

  1. 2T. Lamptey ▲ 62' 6.9
  2. 21D. Undav ▲ 73' 6.5
  3. 40F. Buonanotte ▲ 73' 6.2
  4. 23J. Steele
  5. 71J. Hinshelwood
  6. 29J. van Hecke
  7. 19J. Sarmiento
  8. 26Y. Ayari
  9. 20J. Enciso
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 8.7
  2. 2K. Tete 7.3
  3. 31I. Diop 7.3
  4. 13T. Ream 7.0
  5. 33A. Robinson 6.9
  6. 6H. Reed 6.2
  7. 26João Palhinha 6.9
  8. 8H. Wilson ▼ 62' 6.6
  9. 18Andreas Pereira ▼ 82' 6.5
  10. 20Willian 6.3
  11. 14B. De Cordova-Reid 6.6

Dự bị 9

  1. 30Carlos Vinícius ▲ 62' 6.6
  2. 11M. Solomon ▲ 82' 7.3
  3. 4T. Adarabioyo
  4. 3L. Kurzawa
  5. 21D. James
  6. 1M. Rodák
  7. 5S. Duffy
  8. 28S. Lukić
  9. 12Cédric Soares

Thống kê

0010
250
65%Kiểm soát bóng35%
21Dứt điểm5
7Trúng đích2
10Chệch đích0
14Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn3
10Phạt góc2
4Việt vị0
12Phạm lỗi14
0Thẻ vàng5
1Cứu thua7
593Chuyền bóng316
520Chuyền chính xác231
88%Chính xác chuyền73%
2.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

52Trận đấu49
104Ghi được72
62Thủng lưới69
2Bàn thắng mỗi trận1.47
18Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn29
56Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu