Fulham F.C. vs Brighton & Hove Albion
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 0-0 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 5, hòa 4, Brighton & Hove Albion thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Trọng tài
- R. Jones
- Phong độ
- LWLLD Fulham F.C.
- WWLDW Brighton & Hove Albion
- HT0-0
- 49' Danny Welbeck
- 62' ▲ A. Kamara ▼ B. De Cordova-Reid
- 63' ▲ M. Lemina ▼ H. Reed
- 76' Antonee Robinson
- 77' ▲ A. Mitrović ▼ R. Loftus-Cheek
- 78' ▲ J. Veltman ▼ T. Lamptey
- 79' ▲ A. Jahanbakhsh ▼ L. Trossard
- 85' ▲ P. Groß ▼ A. Lallana
- FT0-0
Đội hình
- 1A. Areola 7.7
- 5J. Andersen 7.0
- 34O. Aina 6.9
- 16T. Adarabioyo 7.3
- 33A. Robinson 7.2
- 14B. De Cordova-Reid ▼ 62' 6.3
- 15R. Loftus-Cheek ▼ 77' 6.6
- 21H. Reed ▼ 63' 6.7
- 29A. Zambo Anguissa 6.7
- 17Ivan Cavaleiro 6.6
- 19A. Lookman 6.9
Dự bị 7
- 47A. Kamara ▲ 62' 6.7
- 18M. Lemina ▲ 63' 6.9
- 9A. Mitrović ▲ 77' 6.9
- 12M. Rodák
- 13T. Ream
- 10T. Cairney
- 4D. Odoi
- 26Robert Sanchez 7.9
- 4A. Webster 7.9
- 5L. Dunk 7.9
- 3B. White 7.5
- 2T. Lamptey ▼ 78' 6.7
- 14A. Lallana ▼ 85' 6.3
- 20S. March 7.0
- 8Y. Bissouma 7.3
- 18D. Welbeck 6.2
- 11L. Trossard ▼ 79' 7.2
- 17S. Alzate 6.6
Dự bị 7
- 34J. Veltman ▲ 78' 6.2
- 16A. Jahanbakhsh ▲ 79' 6.3
- 13P. Groß ▲ 85' 6.3
- 9N. Maupay
- 7A. Connolly
- 23J. Steele
- 33D. Burn
Thống kê
01⚑1
⚑800
46%Kiểm soát bóng54%
9Dứt điểm9
4Trúng đích4
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
1Phạt góc8
1Việt vị2
15Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
4Cứu thua4
426Chuyền bóng481
312Chuyền chính xác348
73%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
43Trận đấu45
32Ghi được50
59Thủng lưới53
0.74Bàn thắng mỗi trận1.11
12Giữ sạch lưới14
14Trên 2.5 bàn20
17Hiệp hai30