Wolverhampton Wanderers F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Newcastle United

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 0-0 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1, hòa 3, Newcastle United thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. HT0-0
  2. 58' Sandro Tonali
  3. 65' J. S. Larsen T. Arokodare
  4. 67' Y. Wissa N. Woltemade
  5. 67' A. Elanga A. Gordon
  6. 67' L. Miley S. Tonali
  7. 71' J. Arias Joao Gomes
  8. 78' Yerson Mosquera
  9. 86' R. Gomes Hwang Hee-Chan
  10. 89' Sven Botman
  11. 90'+5 André
  12. FT0-0

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Rob Edwards
  1. 1J. Sa 7.5
  2. 15Y. Mosquera 7.2
  3. 4S. Bueno 6.9
  4. 37L. Krejci 6.6
  5. 38J. Tchatchoua 7.0
  6. 8Joao Gomes ▼ 71' 7.3
  7. 7Andre 6.9
  8. 36M. Mane 6.3
  9. 3H. Bueno 7.0
  10. 14T. Arokodare ▼ 65' 6.5
  11. 11Hwang Hee-Chan ▼ 86' 6.7

Dự bị 9

  1. 31S. Johnstone
  2. 2M. Doherty
  3. 9J. S. Larsen ▲ 65' 6.3
  4. 6D. M. Wolfe
  5. 21R. Gomes ▲ 86' 6.6
  6. 12E. Agbadou
  7. 10J. Arias ▲ 71' 6.7
  8. 28F. Lopez
  9. 17Pedro Lima
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eddie Howe
  1. 1N. Pope 7.0
  2. 2K. Trippier 7.2
  3. 12M. Thiaw 8.0
  4. 4S. Botman 7.3
  5. 3L. Hall 7.5
  6. 39Bruno Guimaraes 7.5
  7. 8S. Tonali ▼ 67' 6.9
  8. 7Joelinton 6.9
  9. 11H. Barnes 6.3
  10. 27N. Woltemade ▼ 67' 6.5
  11. 10A. Gordon ▼ 67' 6.7

Dự bị 9

  1. 32A. Ramsdale
  2. 28J. Willock
  3. 9Y. Wissa ▲ 67' 6.5
  4. 41J. Ramsey
  5. 61L. Shahar
  6. 20A. Elanga ▲ 67' 6.7
  7. 37A. Murphy
  8. 67L. Miley ▲ 67' 6.7
  9. 62S. Neave

Thống kê

024
720
33%Kiểm soát bóng67%
6Dứt điểm12
2Trúng đích2
2Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm9
0Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
4Phạt góc7
1Việt vị3
14Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
0.15Bàn thắng ngăn chặn0.15
303Chuyền bóng614
235Chuyền chính xác563
78%Chính xác chuyền92%
0.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu63
45Ghi được102
82Thủng lưới98
0.96Bàn thắng mỗi trận1.62
6Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn42
27Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu