Newcastle United
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Newcastle United vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 1-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 6, hòa 3, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Trọng tài
P. Bankes
Phong độ
DWWDW Newcastle United
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 13' M. Almirón R. Fraser
  2. 25' Chris Wood
  3. HT0-0
  4. 56' Fabian Schär
  5. 71' Chris Wood
  6. 72' C. Wood11m 1-0
  7. 78' Pedro Neto Hwang Hee-Chan
  8. 78' C. Campbell Trincão
  9. 86' R. Aït Nouri Fernando Marçal
  10. 87' João Moutinho
  11. 88' S. Longstaff Bruno Guimarães
  12. 90'+5 J. Murphy A. Saint-Maximin
  13. FT1-0

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 1M. Dúbravka 7.5
  2. 5F. Schär 7.2
  3. 33D. Burn 7.3
  4. 17E. Krafth 7.2
  5. 13M. Targett 6.3
  6. 8J. Shelvey 7.3
  7. 21R. Fraser ▼ 13' 6.3
  8. 10A. Saint-Maximin ▼ 90' 6.5
  9. 39Bruno Guimarães ▼ 88' 7.5
  10. 20C. Wood 7.3
  11. 7Joelinton 6.9

Dự bị 9

  1. 24M. Almirón ▲ 13' 6.7
  2. 36S. Longstaff ▲ 88' 6.7
  3. 23J. Murphy ▲ 90'
  4. 6J. Lascelles
  5. 11M. Ritchie
  6. 26K. Darlow
  7. 19Javi Manquillo
  8. 3P. Dummett
  9. 34D. Gayle
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Bruno Lage
  1. 1José Sá 6.3
  2. 5Fernando Marçal ▼ 86' 7.3
  3. 15W. Boly 6.3
  4. 16C. Coady 6.9
  5. 19Jonny Castro 7.3
  6. 23M. Kilman 7.0
  7. 28João Moutinho 6.9
  8. 26Hwang Hee-Chan ▼ 78' 6.3
  9. 39L. Cundle 7.2
  10. 11Trincão ▼ 78' 7.0
  11. 17Fábio Silva 6.5

Dự bị 9

  1. 7Pedro Neto ▲ 78' 6.9
  2. 77C. Campbell ▲ 78' 6.7
  3. 3R. Aït Nouri ▲ 86' 6.3
  4. 21J. Ruddy
  5. 14Y. Mosquera
  6. 27R. Saïss
  7. 22Nélson Semedo
  8. 24Toti
  9. 20Chiquinho

Thống kê

011
210
41%Kiểm soát bóng59%
12Dứt điểm5
4Trúng đích2
3Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
1Phạt góc2
1Việt vị0
6Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
378Chuyền bóng546
308Chuyền chính xác453
81%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

45Trận đấu49
53Ghi được55
67Thủng lưới54
1.18Bàn thắng mỗi trận1.12
11Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn20
19Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu