Newcastle United vs Wolverhampton Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 3-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 6, hòa 3, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
- Sân vận động
- St. James' Park, Newcastle
- Phong độ
- DWWDW Newcastle United
- WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
- 14' A. Isak 1-0
- 33' A. Gordon 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ D. Bentley ▼ José Sá
- 46' ▲ N. Fraser ▼ Pedro Neto
- 52' ▲ T. Livramento ▼ K. Trippier
- 60' ▲ Hugo Bueno ▼ Toti Gomes
- 70' ▲ L. Miley ▼ J. Willock
- 70' ▲ H. Barnes ▼ A. Isak
- 70' ▲ M. Almirón ▼ J. Murphy
- 81' ▲ T. Chirewa ▼ J. Bellegarde
- 81' ▲ B. Traoré ▼ M. Lemina
- 85' Rayan Aït Nouri
- 90'+3 ▲ E. Anderson ▼ A. Gordon
- 90'+2 T. Livramento · F. Schär 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1M. Dúbravka 7.9
- 2K. Trippier ▼ 52' 6.6
- 5F. Schär ⇢ 7.2
- 4S. Botman 7.2
- 33D. Burn 7.6
- 36S. Longstaff 7.0
- 39Bruno Guimarães 7.6
- 28J. Willock ▼ 70' 6.9
- 23J. Murphy ▼ 70' 6.9
- 14A. Isak ⚽ ▼ 70' 7.2
- 10A. Gordon ⚽ ▼ 90' 7.6
Dự bị 9
- 21T. Livramento ⚽ ▲ 52' 7.7
- 67L. Miley ▲ 70' 6.5
- 15H. Barnes ▲ 70' 6.3
- 24M. Almirón ▲ 70' 6.3
- 32E. Anderson ▲ 90'
- 18L. Karius
- 20L. Hall
- 6J. Lascelles
- 17E. Krafth
- 1José Sá ▼ 46' 6.2
- 23M. Kilman 6.3
- 15C. Dawson 6.9
- 24Toti Gomes ▼ 60' 6.9
- 22Nélson Semedo 6.6
- 5M. Lemina ▼ 81' 6.9
- 20T. Doyle 7.2
- 3R. Aït-Nouri 6.7
- 21Pablo Sarabia 7.7
- 27J. Bellegarde ▼ 81' 7.0
- 7Pedro Neto ▼ 46' 6.6
Dự bị 9
- 25D. Bentley ▲ 46' 6.6
- 63N. Fraser ▲ 46' 6.7
- 17Hugo Bueno ▲ 60' 6.5
- 62T. Chirewa ▲ 81' 6.7
- 6B. Traoré ▲ 81' 6.2
- 4S. Bueno
- 61W. Okoduwa
- 2M. Doherty
- 14N. Lemina
Thống kê
00⚑3
⚑510
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm12
7Trúng đích3
4Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
3Phạt góc5
0Việt vị2
8Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
3Cứu thua3
451Chuyền bóng564
354Chuyền chính xác480
78%Chính xác chuyền85%
2.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
58Trận đấu50
119Ghi được73
81Thủng lưới77
2.05Bàn thắng mỗi trận1.46
17Giữ sạch lưới10
36Trên 2.5 bàn30
67Hiệp hai44