Newcastle United
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Newcastle United vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 3-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 6, hòa 3, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DWWDW Newcastle United
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 26' Matt Doherty
  2. 34' A. Isak 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' Matheus Cunha Hwang Hee-Chan
  5. 57' A. Isak · Bruno Guimarães 2-0
  6. 69' Nélson Semedo Rodrigo Gomes
  7. 69' J. Bellegarde Gonçalo Guedes
  8. 74' A. Gordon · A. Isak 3-0
  9. 78' J. Willock A. Gordon
  10. 78' M. Almirón J. Murphy
  11. 78' W. Osula A. Isak
  12. 81' Santiago Bueno
  13. 83' L. Miley Joelinton
  14. 85' Emmanuel Agbadou
  15. 85' K. Trippier T. Livramento
  16. 86' T. Doyle João Gomes
  17. 86' Pablo Sarabia André
  18. FT3-0

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 1M. Dúbravka 8.3
  2. 21T. Livramento ▼ 85' 7.2
  3. 4S. Botman 7.5
  4. 33D. Burn 7.5
  5. 20L. Hall 7.2
  6. 39Bruno Guimarães 8.3
  7. 8S. Tonali 7.0
  8. 7Joelinton ▼ 83' 6.9
  9. 23J. Murphy ▼ 78' 7.7
  10. 14A. Isak ⚽2 ▼ 78' 9.2
  11. 10A. Gordon ▼ 78' 7.9

Dự bị 9

  1. 28J. Willock ▲ 78' 6.2
  2. 24M. Almirón ▲ 78' 6.9
  3. 18W. Osula ▲ 78' 6.3
  4. 67L. Miley ▲ 83' 6.6
  5. 2K. Trippier ▲ 85' 6.6
  6. 17E. Krafth
  7. 25L. Kelly
  8. 19O. Vlachodimos
  9. 36S. Longstaff
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Vítor Pereira
  1. 1José Sá 6.3
  2. 2M. Doherty 6.6
  3. 4S. Bueno 7.0
  4. 12E. Agbadou 6.7
  5. 19Rodrigo Gomes ▼ 69' 7.2
  6. 7André ▼ 86' 7.3
  7. 8João Gomes ▼ 86' 6.5
  8. 3R. Aït-Nouri 6.3
  9. 29Gonçalo Guedes ▼ 69' 6.0
  10. 11Hwang Hee-Chan ▼ 46' 6.3
  11. 9J. Strand Larsen 6.2

Dự bị 9

  1. 10Matheus Cunha ▲ 46' 7.2
  2. 22Nélson Semedo ▲ 69' 7.0
  3. 27J. Bellegarde ▲ 69' 6.3
  4. 20T. Doyle ▲ 86' 6.3
  5. 21Pablo Sarabia ▲ 86' 6.9
  6. 31S. Johnstone
  7. 26Carlos Forbs
  8. 37Pedro Lima
  9. 15C. Dawson

Thống kê

004
220
61%Kiểm soát bóng39%
17Dứt điểm13
5Trúng đích7
5Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn2
4Phạt góc2
3Việt vị1
10Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
7Cứu thua2
-1.21Bàn thắng ngăn chặn-1.21
584Chuyền bóng380
507Chuyền chính xác294
87%Chính xác chuyền77%
2.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu47
100Ghi được70
59Thủng lưới79
1.85Bàn thắng mỗi trận1.49
20Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn30
40Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu