Newcastle United vs Wolverhampton Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 1-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 6, hòa 3, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
- Sân vận động
- St. James' Park, Newcastle
- Phong độ
- DWWDW Newcastle United
- WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
- 7' Ladislav Krejčí
- 29' N. Woltemade · J. Murphy 1-0
- 31' André
- HT1-0
- 65' ▲ J. Willock ▼ Joelinton
- 65' ▲ W. Osula ▼ N. Woltemade
- 66' ▲ J. Bellegarde ▼ Y. Mosquera
- 66' ▲ M. Munetsi ▼ Andre
- 66' ▲ J. Arias ▼ T. Arokodare
- 67' Marshall Munetsi
- 68' João Gomes
- 77' ▲ J. Tchatchoua ▼ R. Gomes
- 77' ▲ F. Lopez ▼ Hwang Hee-Chan
- 80' ▲ A. Elanga ▼ H. Barnes
- 88' Bruno Guimarães
- 90'+5 ▲ S. Botman ▼ J. Murphy
- FT1-0
Đội hình
- 1N. Pope 7.9
- 2K. Trippier 7.6
- 5F. Schar 8.0
- 33D. Burn 6.9
- 21V. Livramento 6.9
- 39Bruno Guimaraes 6.7
- 8S. Tonali 7.3
- 7Joelinton ▼ 65' 7.7
- 23J. Murphy ⇢ ▼ 90' 7.0
- 27N. Woltemade ⚽ ▼ 65' 7.9
- 11H. Barnes ▼ 80' 6.9
Dự bị 9
- 32A. Ramsdale
- 17E. Krafth
- 28J. Willock ▲ 65' 6.7
- 4S. Botman ▲ 90'
- 12M. Thiaw
- 3L. Hall
- 20A. Elanga ▲ 80' 6.7
- 18W. Osula ▲ 65' 6.3
- 67L. Miley
- 31S. Johnstone 7.0
- 12E. Agbadou 7.5
- 15Y. Mosquera ▼ 66' 6.6
- 24Toti 6.3
- 3H. Bueno 6.6
- 7Andre ▼ 66' 6.3
- 8Joao Gomes 6.9
- 37L. Krejci 6.6
- 21R. Gomes ▼ 77' 6.9
- 14T. Arokodare ▼ 66' 6.5
- 11Hwang Hee-Chan ▼ 77' 6.2
Dự bị 9
- 25D. Bentley
- 2M. Doherty
- 27J. Bellegarde ▲ 66' 6.9
- 6D. M. Wolfe
- 4S. Bueno
- 5M. Munetsi ▲ 66' 6.2
- 10J. Arias ▲ 66' 6.2
- 38J. Tchatchoua ▲ 77' 6.6
- 28F. Lopez ▲ 77' 6.6
Thống kê
01⚑9
⚑440
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm8
4Trúng đích3
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
9Phạt góc4
1Việt vị0
10Phạm lỗi17
1Thẻ vàng4
3Cứu thua3
0.75Bàn thắng ngăn chặn0.75
449Chuyền bóng343
361Chuyền chính xác259
80%Chính xác chuyền76%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
63Trận đấu47
102Ghi được45
98Thủng lưới82
1.62Bàn thắng mỗi trận0.96
13Giữ sạch lưới6
42Trên 2.5 bàn22
49Hiệp hai27