Newcastle United
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Newcastle United vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 2-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 6, hòa 3, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Trọng tài
A. Madley
Phong độ
DWWDW Newcastle United
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 26' A. Isak · K. Trippier 1-0
  2. 44' Daniel Podence
  3. HT1-0
  4. 46' Pedro Neto Adama Traoré
  5. 58' Nélson Semedo
  6. 68' Alexander Isak
  7. 68' C. Wilson A. Isak
  8. 68' M. Almirón A. Saint-Maximin
  9. 68' Matheus Nunes Rúben Neves
  10. 69' Hwang Hee-Chan Daniel Podence
  11. 69' R. Aït Nouri Jonny Castro
  12. 70' 1-1 Hwang Hee-Chan
  13. 75' N. Collins João Moutinho
  14. 79' M. Almirón · J. Willock 2-1
  15. 85' M. Ritchie J. Murphy
  16. FT2-1

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 6.9
  2. 2K. Trippier 6.5
  3. 5F. Schär 6.9
  4. 4S. Botman 6.6
  5. 33D. Burn 6.9
  6. 36S. Longstaff 6.7
  7. 39Bruno Guimarães 6.6
  8. 28J. Willock 7.9
  9. 23J. Murphy ▼ 85' 6.6
  10. 14A. Isak ▼ 68' 7.5
  11. 10A. Saint-Maximin ▼ 68' 7.0

Dự bị 9

  1. 9C. Wilson ▲ 68' 6.2
  2. 24M. Almirón ▲ 68' 7.5
  3. 11M. Ritchie ▲ 85' 6.2
  4. 32E. Anderson
  5. 3P. Dummett
  6. 6J. Lascelles
  7. 19Javi Manquillo
  8. 13M. Targett
  9. 1M. Dúbravka
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lopetegui
  1. 1José Sá 7.5
  2. 22Nélson Semedo 6.5
  3. 15C. Dawson 6.6
  4. 23M. Kilman 7.2
  5. 19Jonny Castro ▼ 69' 6.3
  6. 8Rúben Neves ▼ 68' 6.9
  7. 5M. Lemina 7.3
  8. 37Adama Traoré ▼ 46' 6.7
  9. 28João Moutinho ▼ 75' 7.5
  10. 10Daniel Podence ▼ 69' 6.2
  11. 9R. Jiménez 6.6

Dự bị 9

  1. 7Pedro Neto ▲ 46' 6.5
  2. 27Matheus Nunes ▲ 68' 6.9
  3. 11Hwang Hee-Chan ▲ 69' 7.3
  4. 3R. Aït Nouri ▲ 69' 5.9
  5. 4N. Collins ▲ 75' 6.7
  6. 12Matheus Cunha
  7. 24Toti
  8. 25D. Bentley
  9. 35João Gomes

Thống kê

0110
320
42%Kiểm soát bóng58%
19Dứt điểm7
8Trúng đích4
3Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn0
10Phạt góc3
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
3Cứu thua6
302Chuyền bóng425
238Chuyền chính xác345
79%Chính xác chuyền81%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

55Trận đấu57
100Ghi được70
46Thủng lưới75
1.82Bàn thắng mỗi trận1.23
22Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn26
50Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu