Wolverhampton Wanderers F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Newcastle United

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 1-1 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1, hòa 3, Newcastle United thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Trọng tài
P. Bankes
Phong độ
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 28' Nélson Semedo
  2. 38' Rúben Neves · Gonçalo Guedes 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' Fabian Schär
  5. 47' Fabian Schär
  6. 58' Pedro Neto
  7. 65' M. Targett D. Burn
  8. 65' R. Fraser C. Wood
  9. 82' Raúl Jiménez
  10. 83' Daniel Podence Gonçalo Guedes
  11. 83' J. Murphy M. Almirón
  12. 84' Hwang Hee-Chan Pedro Neto
  13. 84' E. Anderson J. Willock
  14. 90'+8 L. Dendoncker João Moutinho
  15. 90'+9 M. Ritchie A. Saint-Maximin
  16. 90' 1-1 A. Saint-Maximin
  17. FT1-1

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Bruno Lage
  1. 1José Sá 7.3
  2. 22Nélson Semedo 7.3
  3. 4N. Collins 7.0
  4. 23M. Kilman 6.9
  5. 19Jonny Castro 6.9
  6. 27Matheus Nunes 6.7
  7. 8Rúben Neves 8.2
  8. 28João Moutinho ▼ 90' 7.2
  9. 17Gonçalo Guedes ▼ 83' 7.2
  10. 9R. Jiménez 6.6
  11. 7Pedro Neto ▼ 84' 6.3

Dự bị 9

  1. 10Daniel Podence ▲ 83' 6.5
  2. 11Hwang Hee-Chan ▲ 84' 6.5
  3. 32L. Dendoncker ▲ 90'
  4. 37Adama Traoré
  5. 77C. Campbell
  6. 14Y. Mosquera
  7. 24Toti
  8. 3R. Aït Nouri
  9. 13M. Šarkić
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 6.9
  2. 2K. Trippier 7.5
  3. 5F. Schär 7.2
  4. 4S. Botman 7.2
  5. 33D. Burn ▼ 65' 6.9
  6. 28J. Willock ▼ 84' 6.3
  7. 36S. Longstaff 6.7
  8. 7Joelinton 7.3
  9. 24M. Almirón ▼ 83' 6.6
  10. 20C. Wood ▼ 65' 6.6
  11. 10A. Saint-Maximin ▼ 90' 7.5

Dự bị 9

  1. 13M. Targett ▲ 65' 6.9
  2. 21R. Fraser ▲ 65' 6.9
  3. 23J. Murphy ▲ 83' 6.5
  4. 32E. Anderson ▲ 84' 7.0
  5. 11M. Ritchie ▲ 90'
  6. 19Javi Manquillo
  7. 3P. Dummett
  8. 26K. Darlow
  9. 6J. Lascelles

Thống kê

024
1310
36%Kiểm soát bóng64%
10Dứt điểm21
4Trúng đích6
2Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm10
4Bị chặn11
4Phạt góc13
3Việt vị1
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
5Cứu thua3
265Chuyền bóng458
184Chuyền chính xác376
69%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu55
70Ghi được100
75Thủng lưới46
1.23Bàn thắng mỗi trận1.82
18Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn28
23Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu